Trường Đại Học Hanyang Có Gì Hot?

Trường Đại học Hanyang nằm trong TOP 10 trường đại học hàng đầu tại Hàn Quốc. Trong nhiều năm liên tiếp trường luôn giữ vị trí thứ hạng ổn định. Và là trường được chứng nhận thuộc danh sách cấp visa thẳng. Nếu như bạn đang hứng thú về ngôi trường này, thì đừng bỏ qua bài viết này của chúng mình nhé.\

 

Trường Đại học Hanyang có gì hot
Trường Đại học Hanyang có gì hot

Giới thiệu về Đại học Hanyang

  • Tên tiếng Anh: Hanyang University
  • Tên tiếng Hàn: 한양대학교
  • Loại hình trường: Tư nhân
  • Số lượng giảng viên: 4,932 người
  • Số lượng sinh viên theo học: 36.885 sinh viên
  • Website: hanyang.ac.kr
  • Địa chỉ:
  • Cơ sở Seoul: 222 Wangsimi-ro, Sengdong-gu, Seoul, 133-791 Seoul, Hàn Quốc
  • Cơ sở Erica: 55 Hanyang Daehak-ro, Sảngok-gu, Ansan Gyeonggi-do, Hàn Quốc

Trường Đại học Hanyang là tiền thân của học viện Công nghệ Đông Á. Được thành lập từ năm 1939. Vì vậy, không ngạc nhiên khi kỹ thuật và công nghệ là ngành mũi nhọn của trường.

Hanyang sở hữu mạng lưới 300.000 cựu sinh viên trên khắp các lĩnh vực. Vào năm 2015, trường xếp hạng 1 về số lượng cựu sinh viên đang giữ chức vụ CEO tại các công ty. Năm 2017, Hanyang xếp hạng 155 bảng xếp hạng các trường đại học trên thế giới. Và có đối tác trên 76 quốc gia. Mỗi năm trường tiếp nhận 2.000 DHS ngoại quốc theo học tại trường.

Một số thành tích nổi bật của trường Đại học Hanyang

  • Xếp hạng 156 các trường Đại học tốt nhất Thế giới ( QS World University Rankings, 2022)
  • Xếp hạng 24 các trường Đại học tốt nhất châu Á (QS World University Rankings 2022)
  • Xếp hạng 51 về lĩnh vự khoa học đô thị (2022)
  • Xếp hạng 106 về lĩnh vực Công nghệ Kỹ thuật (2022)
  • Xếp hạng 195 về lĩnh vực Kinh doanh và Khoa học Xã hội (2022)
  • Xếp hạng 184 về lĩnh vực Nhân văn và Nghệ thuật (2022)
  • Đứng thứ 4 trong BXH các trường Đại học tại Hàn Quốc (2022) – cơ sở Seoul theo tờ nhật báo Joong-Ang Hàn Quốc
  • Đứng thứ 14 trong BXH các trường Đại học tại Hàn Quốc (2022)- cơ sở ERICA tờ nhật báo Joong-Ang Hàn Quốc

Chương trình khóa học tiếng Hàn tại trường Đại học Hanyang

Thông tin khóa học

Thời gian học Nội dung tiết học Học phí

Từ thứ 2 đến thứ 6

 

  • Sáng:  9h- 13h00
  • Chiều: 14h đến 18h00
  • Học tổng hợp 4 kỹ năng nghe, nói , đọc, viết sử dụng giáo trình chính
  • Đọc và hiểu nội dung của giáo trình chính
  • Hiểu về văn hóa Hàn Quốc thôgn qua tìm nhiều loại hiểu giáo trình phụ có nội dung đa dạng
  • Tiết học trải nghiệm văn hóa: 1 lần/ 10 tuần
  • Học phí: 7,200,000 KRW/năm (4 kỳ)
  • Phí xét hồ sơ: 150.000 KRW
  • Giáo trình học: 55.000 KRW
Chương trình khóa học tiếng tại đại học Hanyang
Chương trình khóa học tiếng tại đại học Hanyang

Học bổng của khóa học tiếng

Học bổng Điều kiện năng lực Học phí
Học bổng Hanyang SV đạt tỷ lêh chuyên cần, điểm số và thái độ trong mỗi cấp độ (30/1 kỳ)

Hạng 1: 400,000 KRW

Hạng 2: 300.000 KRW

Hạng 3: 200,000 KRW

Học bổng anh  chị em Khi đăng ký cùng với anh/chị/em ruột Giảm 10% học phí
Working- Scholarship SV làm việc với vai trò là người hỗ trợ SNS và quảng bá học viện giáo dục quốc tế (IIE), trên SNS của mỗi nước và hỗ trợ việc dịch thuật Tùy vào giờ làm việc và  vai trò của SV

Hệ đại học tại trường Đại học Hanyang Hàn Quốc

  • Tốt nghiệp THPT không quá 3 năm
  • GPA từ 6.5 trở lên
  • Đạt tối thiểu TOPIK 3 (với sinh viên học cơ sở ERICA), tối thiểu TOPIK 4 (với sinh viên học cơ sở Seoul)
  • Khi tốt nghiệp Đại học cần có TOPIK 4 trở lên
  • Sinh viên đăng ký khoa Quốc tế học cần: TOEFL 89 trở lên hoặc IELTS 6.5 trở lên
  • Sinh viên đăng kí khoa Sân khấu Điện ảnh, khoa Kinh tế Xã hội toàn cầu học cần: TOPIK 5 trở lên
  • Trường Hanyang có 96 khoa hệ đào tạo đại học, 87 khoa sau hệ đại học
  • Phí nhập học: 195.000 KRW (đóng 1 lần duy nhất)
Khoa đào tạo Ngành đào tạo Học phí/ 1 kỳ
SEOUL CAMPUS
Kỹ thuật

– Kiến trúc

  • Kỹ thuật kiến trúc
  • Kỹ thuật môi trường & dân dụng
  • Hoạch định đô thị
  • Kỹ thuật môi trường & tài nguyên trái đất
  • Điện tử viễn thông
  • Phần mềm máy tính
  • Hệ thống thông tin
  • Kỹ thuật điện & y sinh
  • Kỹ thuật & Khoa học vật liệu
  • Kỹ thuật hóa học
  • Kỹ thuật sinh học
  • Kỹ thuật nano hữu cơ
  • Kỹ thuật năng lượng
  • Kỹ thuật cơ khí
  • Kỹ thuật hạt nhân
  • Kỹ thuật ô tô
  • Kỹ thuật công nghiệp
5.727.000 KRW
Nhân văn
  • Ngôn ngữ & văn học Hàn
  • Ngôn ngữ & văn học Trung
  • Ngôn ngữ & văn học Anh
  • Ngôn ngữ & văn học Đức
  • Lịch sử
  • Triết học
4.344.000 KRW
Khoa học xã hội
  • Khoa học chính trị & ngoại giao
  • Xã hội học
  • Truyền thông
  • Du lịch
4.344.000 KRW
Sinh thái con người
  • Trang phục & dệt may
  • Thiết kế trang trí nội thất
  • Dinh dưỡng thực phẩm
5.061.000 KRW
Khoa học tự nhiên
  • Toán
  • Hóa 
  • Khoa học cuộc sống
5,061,000 KRW
Khoa học chính sách
  • Chính sách
  • Quản trị chính sách
4.344.000 KRW
Kinh tế & tài chính Kinh tế & tài chính 4.344.000 KRW
Kinh doanh
  • Quản trị kinh doanh
  • Quản trị tài chính
4.344.000 KRW
Âm nhạc
  • Thanh nhạc
  • Sáng tác
  • Piano
  • Nhạc truyền thống Hàn Quốc
  • Nhạc cụ dàn nhạc
6.435.000 KRW
Nghệ thuật & giáo dục thể chất
  • Giáo dục thể chất
  • Công nghiệp thể thao
5.061.000 KRW
  • Phim ảnh
  • Nhảy
5.740.000 KRW
Quốc tế học Quốc tế học (tiếng Anh) 4.344.000 KRW
ANSAN CAMPUS
Kỹ thuật
  • Kiến trúc (kiến trúc, kỹ thuật)
  • Kỹ thuật môi trường & dân dụng
  • Kỹ thuật logistic & vận chuyển
  • Kỹ thuật điện tử
  • Kỹ thuật hóa học vật liệu
  • Kỹ thuật cơ khí
  • Kỹ thuật quản trị công nghiệp
  • Kỹ thuật sinh học- nano
  • Kỹ thuật Robot
5.455.000 KRW
Điện toán
  • Khoa học máy tính
  • Công nghệ truyền thông, văn hóa và thiết kế
5.455.000 KRW
Ngôn ngữ & Văn hóa
  • Ngôn ngữ và văn học Hàn
  • Ngôn ngữ và văn hóa Anh
  • Nhân loại học văn hóa
  • Văn hóa, nội dung digital
  • Trung Quốc học
  • Nhật Bản học
  • Pháp học
4.344.000 KRW
Truyền thông
  • Quảng cáo & quan hệ công chúng
  • Xã hội học thông tin
4.344.000 KRW
Kinh tế & kinh doanh
  • Kinh tế
  • Quản trị kinh doanh
4.344.000 KRW
Thiết kế
  • Thiết kế kim cương & thời trang
  • Thiết kế công nghiệp
  • Thiết kế phương tiện
  • Thiết kế truyền thông
5.467.000 KRW
Thể thao & Nghệ thuật Khoa học thể thao (Văn hóa thể thao, Huấn luyện thể thao) 4.820.000 KRW
Vũ đạo và biểu diễn nghệ thuật  
Âm nhạc ứng dụng (Vocal, Sáng tác, Bass, Guitar, Drum, Piano, Brass) 6.129.000 KRW
Khoa học và công nghệ hội tụ
  • Toán học ứng dụng
  • Vật lý ứng dụng
  • Sinh học phân tử
  • Điển tử nano
  • Kỹ thuật phân tử hóa học
  • Kỹ thuật khoa học biển
4.820.000 KRW

Học bổng dành cho sinh viên quốc tế

Phân loại Điều kiện Mức học bổng
Học bổng sinh viên quốc tế Hanyang (HISP) Sinh viên có thành tích tốt nhất khi nhập học dựa vào hồ sơ và thành phẩm (theo yêu cầu của khoa)
  • HISP 100%: miễn 100% phí nhập học và học phí
  • HISP 70%: Giảm 70% học phí
  • HISP 50%: Giảm 50% học phí
Học bổng sinh viên ưu tú Hanyang (HIEA) Sinh viên tham gia bảo hiểm và có bằng TOPIK còn hiệu lực, điểm GPA đạt từ 3.0/4.5 trở lên Giảm từ 30%~ 100 % học phí
Học bổng dành cho sinh viên có thành tích ngoại ngữ xuất sắc (tiếng Anh) Sinh viên đạt TOEFL IBT 90 trở lên hoặc IETLS 6.5 trở  giảm 30% học phí kỳ đầu
Học bổng Topik Sinh viên đạt thành tích cao trong các kỳ thi TOPIK

Topik 5: giảm 50% học phí 1 kỳ

Topik 6: giảm 100% học phí 1 kỳ

Học bổng dành cho sinh viên đang theo học tại Viện ngôn ngữ tại trường Sinh viên hoàn thành khóa học tiếng Hàn tại Viện ngôn ngữ của trường
  • Hoàn thành lớp 5: giảm 50% học phí 1 kỳ 
  • Hoàn thành lớp 6: giảm 1000% học phí 1 kỳ
Học bổng trường đại học Hanyang
Học bổng trường đại học Hanyang

Ký túc xá đại học Hanyang

Giới tính Tên KTX Loại phòng Chi phí (6 tháng) Ghi chú
Nam Techno Phòng 2 người

700,000 KRW – 2,300,000 KRW 

(~14,000,000 – 46,000,000 VND)

  • Đồ vật cố định và trang thiết bị: Tủ quần áo
  • Bàn
  • Giá sách
  • Ghế ngồi
  • Điều hòa
Phòng 3 người
Phòng 4 người
Residence Hall 1 Phòng 4 người
Nữ Hannuri Hall Phòng 1 người
Phòng 2 người
Gaenari Hall Phòng 1 người

Residence Hall 1

Phòng 3 người

Ký túc xá tại cơ sở ERICA

Tên KTX Loại phòng Chi phí (6 tháng) Ghi chú
  Phòng 1 người

1,100,000 KRW – 2,600,000 KRW

(~22.00.000 – 52.000.000 VND)

Trang thiết bị cho phòng đơn
Phòng 2 người Trang thiết bị phổ thông
Changui Hall Phòng 1 người Trang thiết bị cho phòng đơn
Phòng 2 người Trang thiết bị cho phòng đơn

Vừa rồi KSW đã tổng hợp cho bạn về những thông tin về trường Đại học Hanyang. Hiện tại trung tâm du học KSW rất vinh dự là 1 trong những đơn vị tuyển sinh được tin tưởng và yêu thích. Vì vậy nếu như các bạn học sinh mong muốn được du học Hàn Quốc tại trường mà chưa biết phải làm gì thì hãy inbox ngay cho KSW nhé. Chúng mình nhận tư vấn miễn phí cho tất cả các bạn học sinh khi các bạn có yêu cầu hay thắc mắc gì về trường. Vì vậy đừng ngần ngại mà liên hệ với chúng mình nha ^^. 

Kết nối với chúng tôi qua:

Hotline: 0372.346.904

Zalo: 0372.346.904

Facebook: Du học KSW 

Website: Korea Study Work

 

Tin tức khác