Ngày nay khi quan hệ của hai nước ngày càng phát triển và khăn khít. Việc du học sinh có cơ hội để đi du học giữa hai nước ngày càng trở lên dễ dàng hơn. Tuy nhiên để đi được du học Hàn và có một cuộc sống ổn định tại đất nước xinh đẹp này. Thì các bạn học sinh ngoài học những từ vựng ra còn cần phải học cả những câu giao tiếp. Để có thể giao tiếp mỗi khi có nhu cầu ra ngoài. Hôm nay KSW sẽ mách bạn 100 mẫu câu giao tiếp thông dụng. Để giúp bạn có thể tự tin khi giao tiếp bên ngoài.

1 Những câu tiếng Hàn hay dùng hàng ngày
Dưới đây là một số câu tiếng Hàn hay dùng thông dụng hàng ngày cơ bản. Mà bạn có thể dùng để giao tiếp với bạn bè, đồng nghiệp. Hay dùng để đi mua hàng ở các quầy.
| Mẫu câu tiếng Hàn | Phiên âm | Nghĩa tiếng Việt |
| 안녕하세요 | [an-nyeong-ha-se-yo] | Xin chào |
| 안녕히 가세요 | [an-nyeong-hi ga-se-yo] | Chào tạm biệt (người ra về) |
| 안녕히 계세요 | [an-nyeong-hi gye-se-yo] | Chào tạm biệt (người ở lại) |
| 안녕히 주무세요 | [an-nyeong-hi ju-mu-se-yo] | Chúc ngủ ngon |
| 잘지냈어요? | [jal-ji-naes-seo-yo?] | Bạn có khỏe không? |
| 저는 잘지내요 | [jeo-neun jal-ji-nae-yo] | Tôi vẫn khỏe |
| 감사합니다 | [kam-sa-ham-ni-da] | Xin cảm ơn |
| 죄송합니다 | [joe-song-ham-ni-da] | Xin lỗi |
| 실례합니다 | [sil-lye-ham-ni-da] | Xin lỗi (khi muốn hỏi ai điều gì) |
| 괜찮아요 | [gwaen-chan-na-yo] | Không sao đâu |
| 네 | [ne] | Vâng |
| 아니요 | [a-ni-yo] | Không |
| 알겠어요 | [al-ges-seo-yo] | Tôi biết rồi |
| 모르겠어요 | [mo-reu-ges-seo-yo] |
Tôi không biết |
| 처음 뵙겠습니다 | [cheo-eum boeb-ges-seum-ni-da] | Lần đầu được gặp |
| 만나서 반갑습니다 | [man-na-seo ban-gab-seum-ni-da] | Rất vui được làm quen |
| 도와주세요 | [do-wa-ju-se-yo] | Hãy giúp tôi |
| 사랑합니다 | [sa-rang-ham-ni-da] | Tôi yêu |
| 환영합니다 | [hwan-yeong-ham-ni-da] | Hoan nghênh |
| 행운을 빌어요 | [haeng-un-eul bil-eo-yo] | Chúc may mắn |
| 건배 | [geon-bae] | Cạn ly |
| 생일 축하합니다 | [saeng-il chuk-ha-ham-ni-da] | Chúc mừng sinh nhật |
2 Những câu tiếng Hàn hay dùng để hỏi
Có khi nào bạn ra ngoài mà muốn hỏi ai đó khi mình gặp khó khăn. Nhưng mình không biết hỏi không?. Dưới đây sẽ là tổng hợp 20 câu hỏi thông dụng mà bạn có thể áp dụng để hỏi bất kì ai ở Hàn Quốc.

| Mẫu câu tiếng Hàn | Phiên âm | Nghĩa tiếng Việt |
| 이름이 뭐예요? | [i-reum-i mwo-ye-yo] | Tên bạn là gì? |
| 제 이름은 … 이에요 | [je i-reum-eun … ieyo] | Tôi tên là… |
| 몇 살이에요? | 몇 살이에요? | Bạn bao nhiêu tuổi? |
| 저는 … 살이에요 | [jeo-neun … sal-ieyo] | Tôi … |
| 어디서 오셨어요? | [eo-di-seo o-syeos-seo-yo] | Bạn ở đâu đến? |
| 누구세요? | [nugu-se-yo] | Ai đó? |
| 무엇? | [mu-eot] | Cái gì? |
| 이게 뭐예요? | [i-ge mwo-ye-yo] | Cái này là gì? |
| 어떻습니까? | [eot-teoh-seum-ni-kka] | Như thế nào? |
| 어떻게 하지요? | [eot-teoh-ge-ha-ji-yo] | Làm sao đây? |
| 얼마예요? | [eol-ma-ye-yo] | Bao nhiêu ạ? |
| 무슨 일이 있어요? | [mu-seun-il-i is-seo-yo] | Có chuyện gì vậy? |
| 왜요? | [wae-yo] | Tại sao? Sao vậy? |
| 뭘 하고 있어요? | [mwol ha-go is-seo-yo] | Bạn đang làm gì vậy? |
| 지금 어디예요? | [ji-geum eo-di-ye-yo] | Bây giờ bạn đang ở đâu? |
| 언제예요? | [eon-je-ye-yo] | Bao giờ ạ? |
| 몇 시예요? | [myeoch-si-ye-yo] | Mấy giờ? |
| 다시 말씀해 주시겠어요? | [da-si mal-sseum-hae ju-si-ges-seo-yo] | Hãy nói lại một lần nữa đi ạ |
| 천천히 말씀해 주시겠어요? | [cheon-cheon-hi mal-sseum-hae ju-si-ges-seo-yo] | Bạn có thể nói chậm một chút được không? |
3 Những câu tiếng Hàn hay dùng để hỏi thăm
Bạn đã từng rơi vào trường hợp khi có người Hàn gọi tới nhưng ấp úng và chưa trả lời được không? Vậy để KSW chỉ bạn một vài mẫu câu mà bạn có thể đáp lại khi rơi vào trường hợp này nha.
| Mẫu câu tiếng Hàn | Phiên âm | Nghĩa tiếng Việt |
| 여보세요 | [yeo-bo-se-yo] | Alo |
| 실례지만 누구세요? | [sil-lye-ji-man nugu-se-yo] | Xin lỗi nhưng mà ai đấy ạ? |
| …씨 좀 부탁드립니다 | [… ssi jom bu-tag-deu-lim-ni-da] | Hãy cho tôi gặp… với ạ |
| …입니다 | […im-ni-da] | Tôi là… |
| … 씨와 통화할 수 있을까요? | [… ssi-wa thong-hwa-hal su is-seul-kka-yo] | Có thể nối máy cho… giúp tôi được không ạ? |
| 잠시만 기다리세요 | [jam-si-man ki-da-li-se-yo] | Xin đợi một lát ạ |
| 죄송하지만 … 씨가 지금 안 계십니다 | [joe-song-ha-ji-man … ssi-ga jam-si ja-li-leul bi-wos-sseum-ni-da] | Xin lỗi nhưng.. bây giờ không có ở đây |
| … 씨에게 다시 전화하라고 할까요? | [… ssi-e-ge da-si jeon-hwa-ha-la-go hal-kka-yo] | Bạn có muốn… gọi lại cho không? |
| 메시지를 남기시겠어요? | [me-si-ji-leul nam-gi-si-ges-seo-yo] | Bạn có muốn để lại lời nhắn không? |
4 Những câu tiếng Hàn hay dùng khi đi mua sắm
| Mẫu câu tiếng Hàn | Phiên âm | Nghĩa tiếng Việt |
| 어서 오세요 | [eo-seo o-se-yo] | Xin mời vào |
| 뭘 도와 드릴까요? | [mwo do-wa deu-ril-kka-yo] | Tôi có thể giúp gì cho bạn không? |
| 뭐 찾으세요? | [mwo cha-jeu-se-yo] | Bạn đang tìm gì thế? |
| …찾고 있어요 | […chat-go is-seo-yo] | Tôi đang tim… |
| …있어요? | […is-seo-yo?] | Bạn có.. không? |
| 이거 비싸요? | [i-geo bi-ssa-yo?] | Có cái nào rẻ hơn không? |
| 이거 다른색 있어요? | [i-geo da-leun-saek is-seo-yo?] | Bạn có màu nanof khác không? |
| 탈의실이 어디예요? | [tal-ui-sil-i eo-di-e-yo] | Phòng thay đồ ở đâu vậy? |
| 이걸로 할게요 | [i-geol-lo hal-ge-yo] | Tôi sẽ lấy cái |
| 그냥 보고 있어요 | [geu-nyang bo-go is-seo-yo] | Tôi chỉ xem thôi |
| 다시 올게요 | [da-si ol-ge-yo] | Tôi sẽ quay |
| 이거 얼마예요? | [i-geo eol-ma-ye-yo] | Cái này giá bao nhiêu tiền ạ? |
| 깎아 주세요 | [kkak-ka ju-se-yo] | Giảm giá cho tôi đi |
5 Những câu tiếng Hàn dùng khi đi làm thêm

| Mẫu câu tiếng Hàn | Phiên âm | Nghĩa tiếng iệt |
| 여기서 야간도 해요? | [yeo-gi-seo ya-gan-do hae-yo] | Ở đây có làm đêm không? |
| 하루 몇 시간 근무해요? | [ha-lu myeoch-si-gan geun-mu-hae-yo] | Mỗi ngày tôi làm việc bao nhiêu tiếng? |
| 일을 언제 시작해요? | [ireul eon-je si-jag-hae-yo] | Khi nào tôi bắt đầu lamg việc ạ? |
| 무슨 일을 하겠어요? | [mu-seun ireul ha-ges-seo-yo] | Tôi sẽ làm việc gì? |
| 새로 와서 잘 몰라요 | [sae-ro wa-seo jal mol-la-yo] | Tôi mới đến nên không biết rõ |
| 오늘 몇시까지 해요? | [o-neul myeoch-si-kka-ji hae-yo] | Hôm nay làm đến mấy giờ? |
| 누구와 함께 해요? | [nugu-wa ham-kke hae-yo] | Tôi làm với ai ạ? |
| 너무 피곤해, 좀 쉬자 | [neo-mu pi-gon-hae, jom swi-ja] | Mệt quá. nghỉ chút thôi |
| 저희를 많이 도와주세요 | [jeo-hee-leul man-hi do-wa-ju-se-yo] | Xin giúp đỡ nhiều cho chúng tôi |
| 이렇게 하면 돼요? | [i-reoh-ge ha-myeon dwae-yo] | Làm thế này có được không? |
| 한번 해 볼게요 | [han-beon hae bol-ge-yo] | Để tôi làm thử một lần xem |
| 같이 해주세요 | [gat-chi hae-ju-se-yo] | Hãy làm cùng nhau |
| 다른 일을 시켜주세요 | [da-reun il-eul si-kyo-ju-se-yo] | Hãy cho tôi làm việc khác đi ạ |
6 Những câu tiếng Hàn hay dùng khi tham gia giao thông
| Mẫu câu tiếng Hàn | Phiên âm | Nghĩa tiếng Việt |
| 표는 어디에서 살 수 있습니까? | [pyo-neun eo-di-e-seo sal su is-seub-ni-kka?] | Tôi có thể mua vé ở đâu ạ? |
| 지금 부산 가는 차 있습니까? | [ji- geum bu-san ga-neun-cha is-seub-ni-kka] | Bây giờ có chuyên đi đến Busan không ạ? |
| 표 두 장 사주세요 | [pyo-du-jang sa-ju-se-yo] | Hãy mua hộ cho tôi hai vé |
| 창문옆 자리로 해주세요 | [chang-mun-yeop-ja-li-lo hae-ju-se-yo] | Cho tôi ghế ở cạnh cửa |
| 얼마입니까? | [eol-ma-im-ni-kka] | Giá bao nhiêu vậy? |
| 저는 표를 반환하고 싶어요 | [jo-neun pyo-reul ban-hwan-ha-go sip-o-yo] | Tôi muốn trả lại |
| 시청에 가려면 어디에서 갈아 타야 해요? | [si-chung-e ga-ryeo-myeon eo-di-e-seo gar-a ta-ya hae-yo] | Nếu muốn vào trung tâm thành phố thì tôi phải chuyển tàu ở đâu? |
| 종로삼가역에서 갈아 타시면 됩니다 | [jong-ro-sam-ga-yeok-e-seo gar-a ta-si-myeon dwem-ni-ta] | Bạn chuyển tàu ở ga Jonggrosamga là được |
7 Những câu tiếng Hàn hay dùng để hỏi đường

| Mẫu câu tiếng Hàn | Phiên âm | Nghĩa tiếng Việt |
| 가까운 … 어디 있는지 아세요? | [ga-gga-un … eo-di it-neun-ji a-se-yo] | Bạn có biết (địa điểm) gần đây nhất ở đâu không? |
| 여기는 어디예요? | [yeo-gi-neun eo-di-ye-yo] | Đây là đâu vậy ạ? |
| 어디에서 택시를 잡을 수 있어요? | [eo-di-e-seo taek-si-reul jab-eul su iss-eo-yo] | Tôi có thể bắt taxi ở đâu? |
| 버스 정류장이 어디예요? | [beo-seu jung-ryu-jang-i eo-di-ye-yo] | Trạm xe buýt ở đâu vậy? |
| 이곳으로 가주세요 | i-geot-eu-ro ga-ju-se-yo] | Hãy đưa tôi đến địa chỉ này |
| 가장 가까운 경찰서가 어디예요? | [ga-jang ga-gga-un gyung-chal-seo-ga eo-di-ye-yo] | Đồn cảnh sát gần nhất là ở đâu? |
| 대사관이 어디에 있어요? | [dae-sa-kwan-i eo-di-e iss-eo-yo] | Đại sứ quán nằm ở đâu vậy? |
Vừa rồi KSW đã tổng hợp cho bạn về 100+ mẫu câu giao tiếp trong tiếng Hàn hay dùng. Hiện tại trung tâm du học KSW ngoài là trung tâm xử lý hồ sơ uy tín. Thì chúng mình còn tổ chức các lớp học dạy tiếng để có thể giúp các bạn học sinh an tâm khi đi du học Hàn. Vì vậy nếu như các bạn học sinh mong muốn được du học Hàn Quốc tại trường mà chưa biết phải làm gì thì hãy inbox ngay cho KSW nhé. Chúng mình nhận tư vấn miễn phí cho tất cả các bạn học sinh khi các bạn có yêu cầu hay thắc mắc gì về trường. Vì vậy đừng ngần ngại mà liên hệ với chúng mình nha ^^.
Kết nối với chúng tôi qua:
Hotline: 0372.346.904
Zalo: 0372.346.904
Facebook: Du học KSW
Website: Korea Study Work






