Mục lục
ToggleTổng hợp 200+ từ vựng chỉ nghề nghiệp trong tiếng Hàn luôn là một trong những chủ đề được nhiều bạn học sinh quan tâm. Khi học tiếng Hàn ngoài học các mẫu câu giao tiếp ra. Chúng ta còn học các từ vựng để có thể lồng ghép được vào văn nói trong đời sống. Hôm nay hãy cùng KSW khám phá 200+ từ vựng chỉ nghề nghiệp chi tiết nhất dưới bài viết này nhé.

Đầu tiên, từ vựng chỉ nghề nghiệp trong tiếng Hàn được viết là 직업 /jin-op/
Dưới đây là hơn 100 từ vựng chỉ nghề nghiệp tiếng Hàn cơ bản và thông dụng mà bất kì ai học tiếng Hàn cũng cần biết
1 Từ vựng chỉ nghề nghiệp
-
의사 (eui-sa): Bác sĩ
-
유모 (yoo-mo): Bảo mẫu
-
번역사 (bon-yok-sa): Biên dịch viên
-
군인 (kun-in): Bộ đội
-
웨이터 (wei-tho): Bồi bàn nam
-
웨이트리스 (we-i-theu-ri-seu): Bồi bàn nữ
-
가수 (ka-su): Ca sĩ
-
경찰관 (kyong-jal-kwan): Cảnh sát
-
교통 경찰관 (kyu-thoong kyong-jal-kwan): Cảnh sát giao thông
-
선수 (son-su): Cầu thủ
-
공증인 (koong-cheung-in): Công chứng viên
-
국가주석 (kuk-ka ju-sok): Chủ tịch nước
-
배우, 연주자 (bae-u, yon-ju-ja): Diễn viên
-
영화배우 (yong-hwa bae-u): Diễn viên điện ảnh
-
유학생 (yu-hak-saeng): Du học sinh
-
약사 (yak-sa): Dược sĩ
-
감독 (kam-dook): Đạo diễn
-
요리사 (yoo-ri-sa): Đầu bếp
-
가정교사 (ka-chong kyu-sa): Gia sư
-
사장 (sa-jang): Giám đốc
-
교수 (kyu-sa): Giáo sư
-
선생님 (son-saeng-nim): Giáo viên
-
교장 (kyu-jang): Hiệu trưởng

Từ Vựng Chỉ Nghề Nghiệp Trong Tiếng Hàn Với Các Chức Vụ -
화가 (hwa-ka): Họa sĩ
-
학생 (hak-saeng): Học sinh
-
초등학생 (jô-ddeung hak-saeng): Học sinh cấp 1
-
중학생 (jung-hak-saeng): Học sinh cấp 2
-
고등학생 (kô-ddeung hak-saeng): Học sinh cấp 3
-
안내원 (an-nae won): Hướng dẫn viên
-
관광안내원 (kwang-kwan an-nae-won): Hướng dẫn viên du lịch
-
산림감시원 (san-lim kam-si-won): Kiểm lâm
-
과학자 (kwa-hak-ja): Khoa học gia
-
운전기사 (un-jon ki-sa): Lái xe
-
컴퓨터프로그래머 (com-pyu-tho peu-rô-keu-raem-mo): Lập trình viên máy tính
-
소방관 (sô-bang-kwan): Lính cứu hoả
-
변호사 (byon-hô-sa): Luật sư
-
주부 (ju-bu): Nội trợ
-
농부 (nông-bu): Nông dân
-
도예가 (doo-yae-ka): Nghệ nhân làm gốm
-
연예인 (yon-ae-in): Nghệ sĩ
-
어부 (o-bu): Ngư dân
-
진행자 (jin-haeng-ja): Người dẫn chương trình
-
문지기 (mun-ji-ki): Người gác cổng
-
가정부, 집사 (ka-jong-bu, jib-sa): Người giúp việc
-
택시 기사 (thaek si ki-sa): Người lái taxi
-
노동자 (nô-dong-sa): Người lao động
-
성우 (song-u): Người lồng tiếng
-
모델 (mô-del): Người mẫu
-
통역사 (thông-yok-sa): Người thông dịch
-
문학가 (mun-hak-ka): Nhà văn
-
작곡가 (jak-kok-ka): Nhạc sĩ
-
악단장 (ak-dan-jang): Nhạc trưởng
-
판매원 (pan-mae-won): Nhân viên bán hàng
-
경비원 (kyong-bi-won): Nhân viên bảo vệ
-
우체국사무원 (u-jae-kuk sa-mu-won): Nhân viên bưu điện
-
공무원 (kông-mu-won): Nhân viên công chức
-
회사원 (hwae-sa-won): Nhân viên công ty
-
여행사직원 (yo-haeng sa-jik-won): Nhân viên công ty du lịch
-
배달원 (bae-dal-won): Nhân viên chuyển hàng
-
기상요원 (ka-sang yo-won): Nhân viên dự báo thời tiết
-
회계원 (hwae-kyae-won): Nhân viên kế toán
-
부동산중개인 (bu-dong-san jung-kae-in): Nhân viên môi giới bất động sản
-
은행원 (eun-haeng won): Nhân viên ngân hàng
-
접수원 (job-su-won): Nhân viên tiếp tân
-
상담원 (sang-dam-won): Nhân viên tư vấn
-
사진작가 (sa-jin-jak-ka): Nhiếp ảnh gia
-
아나운서 (a-na-un-so): Phát thanh viên
-
비행기조종사 (bi-haeng-ki jo jong sa): Phi công
-
부장 (bu-jang): Phó giám đốc
-
기자 (ki-ja): Phóng viên, nhà báo
-
공장장 (kông-jang-jang): Quản đốc
-
파출부 (pa-jjul-bu): Quản gia
-
대학생 (dae-hak-saeng): Sinh viên
-
작가 (jak-ka): Tác giả
-
운전사 (un-chon-sa): Tài xế
- 박사 (bak-sa): Tiến sĩ
-
박사 (bak-sa): Tiến sĩ
-
회장 (hwe-jang): Tổng giám đốc
-
대통령 (dae-thông-nyong): Tổng thống
-
연수생 (yon-su-saeng): Tu nghiệp sinh
-
석사 (sok-sa): Thạc sĩ
-
국회의원 (kuk-hwi-hwi-won): Thành viên quốc hội
-
이발사 (i-bal-sa): Thợ cắt tóc
-
기계공 (ki-kye-koong): Thợ cơ khí
-
꽃장수 (kkot-jang-su): Thợ chăm sóc hoa
-
사진사 (sa-jin-sa): Thợ chụp ảnh
-
전기기사 (jon-ki ki-sa): Thợ điện
-
용접공 (yong-job-kông): Thợ hàn
-
인쇄공 (in-syae-kông): Thợ in
-
보석상인 (bu-sok song-in): Thợ kim hoàn
-
안경사 (an-kyong-sa): Thợ kính mắt
-
제빵사 (jae-bbang-sa): Thợ làm bánh
-
미용사 (mi-yong-sa): Thợ làm tóc, vẽ móng tay…
-
원예가[사], 정원사 (won-ae-ka): Thợ làm vườn
-
재단사 (jae-dan-sa): Thợ may
-
갱내부 (kaeng-nae-bu): Thợ mỏ
-
목수 (môk-su): Thợ mộc
-
철근공 (jjol-keun-kông): Thợ sắt
-
페인트공 (paen-in-theu-kông): Thợ sơn
-
수리자 (su-ri-ja): Thợ sửa chữa
Tiếp đến chúng ta sẽ cùng nhau tìm hiểu tiếp trong chủ đề từ vựng chỉ nghề nghiệp có chủ đề công việc
2 Từ vựng chủ đề xin việc trong từ vựng chỉ nghề nghiệp
-
광고문 (kwan-kô-mun): Bảng thông báo
-
채용정보 (jjae-yong jong-bô): Thông báo tuyển dụng
-
취업 (jwi-ob): Xin việc
-
입사 (ib-sa): Vào công ty
-
사무직 (sa-mu-jik): Công việc hành chính
-
전문직 (jon-mun-jil): Việc chuyên môn
-
기능직 (ki-neung-jik): Công việc kĩ thuật
-
영업직 (yong-ob-jik): Công việc kinh doanh
-
이력서 (i-lyok-so): Lí lịch
-
지원서 (ji-won-so): Đơn xin việc, đơn xin
-
경력 증명서 (kyong-nyok jeung-myong-so): Giấy chứng nhận kinh nghiệm
-
학력 (hak-lyok): Học lực
-
경력 (kyong-nyok): Năng lực, kinh nghiệm
-
적성 (jok-song): Khả năng, năng khiếu, sở trường
-
지원 동기 (ji-won dong-ki): Động cơ xin việc
-
추천서 (jju-jjeon-so): Giấy tiến cử
-
성적 증명서 (song-jok jeung-myong-so): Bảng điểm, bảng thành tích
-
졸업 증명서 (jong-ob jeung-myong-so): Bằng tốt nghiệp
-
자기소개서 (ja-ki sô-kae-so): Bản giới thiệu bản thân
-
적성에 맞다 (jok-song-ae mak-ta): Phù hợp với khả năng, phù hợp với sở trường
-
인터넷 접수 (in-tho-nek job-su): Nhận đơn qua mạng
-
합격자 발표 (hab-kyot-ja bal-ppyôl): Thông báo trúng tuyển

Từ Vựng Chủ Đề Xin Việc Trong Chủ Đề Từ Vựng Nghề Nghiệp -
지원서를 쓰다 (ji-won-so-reul sseul-ta): Viết đơn xin việc
-
방문 접수 (bang-mun job-su): Nhận đơn trực tiếp
-
제출 서류 (jae-jjul so-ryu): Giấy tờ, hồ sơ cần nộp
-
서류 마감 (so-ryu ma-kam): Hết hạn hồ sơ
-
우편 접수 (u-ppyon job-su): Nhận qua đường bưu điện
-
서류를 접수하다 (so-ryu-reul job-su-ha-ta): Thu hồ sơ
-
필기시험을 보다 (pil-gi si-heom-eul po-ta): Thi viết
-
면접시험을 보다 (myeon-jeob si-heom-eul po-ta): Thi vấn đáp
-
공문 (gong-mun): Công văn
-
출퇴근 버스 (chul-toe-keun beo-seu): Xe đưa rước
-
면직하다 (myeon-jeob-ha-ta): Bãi nhiệm chức vụ
-
사회보험 (sa-hoe-po-heom): Bảo hiểm xã hội
-
보건보험 (po-keon-po-heom): Bảo hiểm y tế
-
출장가다 (chul-jang-ka-ta): Đi công tác
-
지각하다 (ji-kak-ha-ta): Đi trễ
-
노동계약 (no-dong-kye-yak): Hợp đồng lao động
-
건강진단 (keon-kang-jin-dan): Khám sức khoẻ
-
근무일 (keun-mu-il): Ngày làm việc
-
휴일 (hyu-il): Ngày nghỉ
-
연차휴가 (yeon-cha-hyu-ka): Nghỉ phép
-
규칙 (kyu-chik): Quy tắc
-
해고 (hae-go): Sa thải
-
해고를 당하다 (hae-go-reul dang-ha-ta): Bị sa thải
-
합격이 되다 (hap-kyeo-ki dwe-ta): Trúng tuyển
-
입사하다 (ip-sa-ha-ta): Vào công ty
-
조퇴하다 (jo-twye-ha-ta): Về sớm
3. Từ vựng về chủ đề chức vụ trong từ vựng chỉ nghề nghiệp
-
의장/ 이사님 (eui-jang-nim/ i-sa-nim): Chủ tịch và Giám đốc điều hành
-
씨이오 (ssi-i-o): Giám đốc điều hành CEO
-
마케팅 담당자님 (ma-kae-thing dang-dam-ja-nim): Giám đốc/ Trưởng phòng Marketing
-
세일 매니저님 (se-il mae-ni-jo-nim): Giám đốc/ Trưởng phòng Sales
-
고객서비스팀 매니저님 (ko-kaek-seo-bi-seu-ttim mae-ni-jeo-nim): Giám đốc/ Trưởng phòng Dịch vụ khách hàng
-
개인담당 매니저님/ 퍼스널 디렉터 님 (kae-in-dam-dang mae-ni-jeo-nim/ peo-seu-neol di-raek-teo nim): Giám đốc/ Trưởng phòng Nhân sự
-
인사관리 매니저님 (in-sa-kwan-li mae-ni-jeo-nim): Giám đốc/ Trưởng phòng Nhân sự
-
오피스 매니저님 (o-pi-seu mae-ni-jeo-nim): Giám đốc/ Trưởng văn phòng
-
기술관리자님 (ki-sul-kwan-li ja-nim): Giám đốc/ Trưởng phòng Kỹ thuật
-
연구 개발 매니저님 (yeon-gu ke-bal mae-ni-jeo-nim): Giám đốc/ Trưởng phòng Nghiên cứu và phát triển
-
프로덕션 담당자님 (peu-lo-deok-syeon dam-dang-ja-nim): Giám đốc/ Trưởng phòng Sản phẩm
-
공장장님 (cong-jang-jang-nim): Giám đốc/ Trưởng nhà máy/xưởng sản xuất
-
상무 (sang-mu): Giám đốc thương mại
-
이사 (i-sa): Thành viên ban giám đốc
-
사모님 (sa-mo-nim): Bà chủ
-
상사 (sang-sa): Cấp trên
-
부사장 (bu-sa-jang): Phó giám đốc
-
회사비서 (hwe-sa-bi-seo): Thư ký trưởng
-
최고 회계사님 (chyae-ko hoe-kye-sa-nim): Kế toán trưởng
-
과장 (koa-jang): Trưởng chuyền
-
대리 (dae-li): Phó chuyền
-
반장 (ban-jang): Trưởng ca
-
전무 (jeon-mu): Chánh văn phòng
-
차장 (jja-jang): Tổ trưởng

Từ Vựng Chỉ Chức Vụ Nghề Nghiệp -
관리자 (kwan-li-ja): Người quản lý
-
근로자 (keun-ro-ja): Người lao động
-
동료 (dong-nyo): Đồng nghiệp
-
사원 (sa-won): Nhân viên
-
부하 직원 (bu-ha jik-won): Nhân viên cấp dưới
-
경력 사원 (kyeong-neok sa-won): Nhân viên lâu năm, nhân viên có kinh nghiệm
-
정규 사원 (jeong-kyu sa-won): Nhân viên chính thức
-
인턴사원/ 수습사원 (in-theon-sa-won/ su-seup-sa-won): Nhân viên thử việc
-
신입사원 (sin-ip-sa-won): Nhân viên mới
-
청소아주머니 (cheong-sô-a-ju-mo-ni): Bác gái dọn vệ sinh
-
외국인근로자 (wye-ku-kin keun-ro-ja): Lao động nước ngoài
-
불법자 (bul-bop-ja): Người bất hợp pháp
-
경비아저씨 (keong-bi-a-jo-ssi): Bác trai bảo vệ
-
식당아주머니 (sik-dang-a-ju-mo-ni): Bác gái nấu ăn
Vừa rồi KSW đã tổng hợp cho bạn Top 200 từ vựng chỉ nghề nghiệp dành cho các bạn học sinh khi đi du học Hàn Quốc. Vì vậy nếu như các bạn học sinh mong muốn được du học Hàn Quốc tại trường mà chưa biết phải làm gì thì hãy inbox ngay cho KSW nhé. Chúng mình nhận tư vấn miễn phí cho tất cả các bạn học sinh khi các bạn có yêu cầu hay thắc mắc gì về trường. Vì vậy đừng ngần ngại mà liên hệ với chúng mình nha ^^.
Kết nối với chúng tôi qua:
Hotline: 0372.346.904
Zalo: 0372.346.904
Facebook: Du học KSW
Website: Korea Study Work






