Các Từ Vựng Liên Quan Đến Chỉ Nơi Chốn Khi Đi Du Học Hàn

Các từ vựng liên quan đến chỉ nơi chốn khi đi du học Hàn là một trong những chủ đề vô cùng phổ biến. Chủ đề không chỉ cung cấp đến cho các bạn học sinh 1 vốn kiến thức từ vựng. Mà còn trang bị thêm cho các bạn những kĩ năng sống khi đi ra ngoài mua sắm hoặc giao tiếp với người bản xứ. Trong bài viết này, hãy cũng KSW tìm hiểu về từ vựng nên quan đến các từ vựng liên quan đến chỉ nơi chốn khi đi du học.

Các Từ Vựng Liên Quan Đến Chỉ Nơi Chốn Khi Đi Du Học Hàn
Các Từ Vựng Liên Quan Đến Chỉ Nơi Chốn Khi Đi Du Học Hàn

Phân loại từ vựng tiếng Hàn về địa điểm, nơi chốn

Hàng này, chúng ta dành thời gian đến những nơi như trường học, công ty, quán ăn, khu mua sắm và các địa điểm vui chơi giải trí. Bài viết ngày hôm nay sẽ giúp bạn phân biệt về những loại từ vựng này

Chủ đề: Nơi học tập, làm việc

Hãy cùng xem qua một số từ vựng về nơi học tập và làm việc dưới đây:

  • 학교: trường học

  • 대학교: trường đại học

  • 대학: cao học

  • 전문대학: trường cao đẳng

  • 외대: đại học ngoại ngữ

  • 법대: đại học luật

  • 사범대학: đại học sư phạm

  • 의대: đại học y

  • 여대: đại học nữ

  • 국립대학: đại học quốc gia

  • 공립학교: trường công lập

  • 사립대학: đại học dân lập

  • 학원: học viện

  • 개방대학: đại học mở

  • 기숙학교: trường nội trú

  • 주간학교: trường ngoại trú

  • 고등학교: cấp 3

  • 중학교: cấp 2

  • 초등학교: cấp 1

  • 유치원: mẫu giáo

Chủ đề ăn uống, mua sắm

Hãy cùng điểm qua những từ vựng về nơi ăn uống, mua sắm trong các từ vựng liên quan đến chỉ nơi chốn khi đi du học Hàn

  • 빵집: Tiệm bánh

  • 술집: Quán rượu

  • 식당: Nhà hàng, quán ăn

  • 커피숍: Quán cà phê

  • 편의점: Cửa hàng tiện lợi

  • 가게: Cửa hàng

  • 서점: Hiệu sách, nhà sách

  • 시장: Chợ truyền thống

  • 마트: Siêu thị cỡ nhỏ / trung

  • 슈퍼마켓: Siêu thị cỡ lớn

  • 백화점: Trung tâm thương mại

Nơi Chốn - Các Từ Vựng Liên Quan Đến Chỉ Nơi Chốn Khi Đi Du Học Hàn
Nơi Chốn – Các Từ Vựng Liên Quan Đến Chỉ Nơi Chốn Khi Đi Du Học Hàn

Chủ đề chỉ nơi tham quan, vui chơi, giải trí

Hãy cùng điểm qua những từ vựng trong các từ vựng chỉ nơi trốn khi đi du học Hàn

  • 공원: Công viên

  • 광장: Quảng trường

  • 놀이터: Sân chơi, khu vui chơi

  • 경기장: Sân vận động, sân thi đấu

  • 골프장: Sân golf

  • PC방: Phòng game, tiệm nét

  • 노래방: Quán Karaoke

  • 극장: Nhà hát, rạp hát, rạp chiếu phim

  • 영화관: Rạp chiếu phim

  • 미술관: Phòng tranh, bảo tàng nghệ thuật

  • 박물관: Viện bảo tàng

Chủ đề chỉ nơi chăm sóc sức khỏe, làm đẹp

  • 병원: Bệnh viện

  • 보건소: Trạm xá, trạm y tế

  • 약국: Nhà thuốc

  • 헬스장: Phòng tập thể hình

  • 미용실: Tiệm làm tóc, salon làm đẹp

  • 찜질방: Phòng tắm hơi, phòng xông hơi

Chủ đề chỉ nơi chốn khác 

Một số từ vựng liên quan đến chủ đề chỉ nơi chống khác tronng các từ vựng liên quan đến chỉ nơi chốn khi đi du học Hàn

  • 경찰서: Sở cảnh sát

  • 소방서: Sở cứu hỏa

  • 대사관: Đại sứ quán

  • 영사관: Lãnh sự quán

  • 법원: Tòa án

  • 공항: Sân bay

  • 성당: Nhà thờ (đạo Thiên chúa)

  • 교회: Nhà thờ (đạo Tin lành)

  • 호텔: Khách sạn

  • 주유소: Trạm xăng dầu

  • 세차장: Nơi rửa xe

  • 세탁소: Tiệm giặt ủi

Các Từ Vựng Liên Quan Đến Chỉ Nơi Chốn Khi Đi Du Học Hàn Mà Bạn Nên Biết
Các Từ Vựng Liên Quan Đến Chỉ Nơi Chốn Khi Đi Du Học Hàn Mà Bạn Nên Biết

Phương hướng cà các từ chỉ vị trí trong tiếng Hàn

Trong các từ vựng liên quan đến chỉ nơi chốn khi đi du học Hàn thì ngoài các những từ chỉ nơi chốn ra. Thì những từ chỉ phương hướng cũng là một chủ đề thuộc nhóm từ vựng này. Chúng ta cùng xem qua những từ vựng về phương hướng sau đây:

  • 동: Đông

  • 서: Tây

  • 남: Nam

  • 북: Bắc

  • 왼쪽: Bên trái

  • 오른쪽: Bên phải

  • 위: Bên trên

  • 밑 = 아래: Bên dưới

  • 안: Bên trong

  • 밖: Bên ngoài

  • 앞: Trước

  • 뒤: Sau

  • 옆: Kế bên, bên cạnh

  • N (danh từ)와/과 N 사이: Giữa … và …

  • 건너편: Đối diện

  • 근처: Gần

Giới thiệu địa chỉ nhà bằng tiếng Hàn 

Giống với tiếng Việt, trong tiếng Hàn cũng sẽ chia ra thành các đơn vị hành chính. Để dễ dàng hơn trong giao tiếp khi giới thiệu địa chỉ nhà bằng tiếng Hàn. Đây cũng là những từ vựng thuộc chủ đề các từ vựng liên quan đến chỉ nơi chốn khi đi du học Hàn.

  • : Tỉnh

  • 특별시: Thành phố đặc biệt (Seoul)

  • 광역시: Thành phố lớn (thành phố đô thị)

  • : Quận

  • : Huyện

  • : Thành phố

  • : Phường

  • : Thị trấn

  • : Xã

  • : Thôn

  • : Đường lớn

  • : Đường nhỏ

  • 번호: Số nhà

Vừa rồi KSW đã tổng hợp cho bạn các từ vựng liên quan đến chỉ nơi chốn khi đi du học Hàn. Chúng mình hy vọng rằng nội dung này sẽ giúp bạn học thêm nhiều từ vựng mới hơn nữa trong giao tiếp. Vì vậy nếu như các bạn học sinh mong muốn được du học Hàn Quốc tại trường mà chưa biết phải làm gì thì hãy inbox ngay cho KSW nhé. Chúng mình nhận tư vấn miễn phí cho tất cả các bạn học sinh khi các bạn có yêu cầu hay thắc mắc gì về trường. Vì vậy đừng ngần ngại mà liên hệ với chúng mình nha ^^. 

Kết nối với chúng tôi qua:

Hotline: 0372.346.904

Zalo: 0372.346.904

Facebook: Du học KSW 

Website: Korea Study Work

Tin tức khác