Trường Đại học Seojeong là một trong những trường đại học trẻ trung, năng động tại Gyeonggi. Trường cách thủ đô Seoul 30 phút lái xe hoặc đi tàu điện ngầm. Seojeong không chỉ nổi tiếng là một ngôi trường với ngành Ẩm thực khách sạn, làm đẹp và công nghệ ô tô. Seojeong còn là ngôi trường được nhiều bạn trẻ tại Việt Nam quan tâm và đặc biệt chú ý. Đầu năm 2025, trường đã trở thành trường đại học Top 2 tại Hàn Quốc. Đây là một trong những bước tiến quan trọng của trường khi vươn lên và đang dần khẳng định mình trên bản đồ các trường đại học tốt nhất Hàn Quốc.
Hôm nay hãy cùng KSW khám phá về điều kiện tuyển sinh, chương trình học hệ tiếng, các ngành học nổi bật. Thông tin về học phí cũng như ký túc xá và chế độ học bổng của trường thông qua bài viết này nhé.

1 Giới thiệu về Đại học Seojeong Hàn Quốc
- Tên tiếng Anh: Seojeong University (Viết tắt là SJU)
- Tên tiếng Hàn: 서정대학교
- Loại hình trường: Tư thục
- Năm thành lập: 2003
- Đối tác tuyển sinh tại Việt Nam: Trung ttaam du học KSW
- Số lượng sinh viên đang theo học tại trường: 9.043 sinh viên (tính đến ngày 01/04/2025)
- Địa chỉ: 27 Seojeong-ro, Eunhyeon-myeon, Yangju-si, Gyeonggi-do, Hàn Quốc.
- Website: Seojeong.ac.kr
2 Tổng quan về trường đại học Seojeong Hàn Quốc
2.1 Giới thiệu về trường đại học Seojeong
Trường đại học Seojeong tọa lạc tại Yangju tỉnh Gyeonggi. Trường cách thủ đô Seoul 30 phút lái xe. Khởi nguồn của trường xuất phát là trường cao đẳng tư thục với hệ đào tạo 2/3/4 năm. Và được Bộ giáo dục cấp phép thành lập vào năm 2002. Đến năm 2011 trường được đổi tên thành Trường đại học Seojeong. Lý tưởng giáo dục của trường đó là “Giáo dục con người, giáo dục sáng tạo văn hóa mới và Giáo dục việc làm.
Từ năm 2019 đến năm 2023 trường được Bộ giáo dục công nhận là trường Cao đẳng và được Bộ Lao động, Thương Binh và Xã hội chọn là trung tâm đào tạo công đồng dưới sự quản lý của bộ. Đến đầu năm 2025, trường đã được Bộ giáo dục và đào tạo công nhận là trường đại học Hàn Quốc thuộc top 2. Đây là một trong những bước tiến quan trọng dành cho trường. Và cũng là cơ hội để trường có thể vươn mình hơn nữa trong tương lai.
2.2 Các điểm nổi bật của trường Đại học Seojeong
- Là trường có tỷ lệ du học sinh cao nhất tại Hàn Quốc
- Tỷ lệ đầu vào tại trường đại học Seojeong là 100%
- Trong năm 2025 trường đã đậu 100% kỳ thi quốc gia của nhân viên cứu hộ cấp cứu và 100% y tá đậu kỳ thi quốc gia
- Trường đại học Seojeong được cấp chứng chỉ nghề quốc gia Hàn Quốc, ngành thợ thủ công, kỹ sư, kỹ sư công nghiệp,..
- Các khoa dành được giải thưởng về các cuộc thi trong nước và ngoài nước của trường là khoa ẩm thực khách sạn, Khoa thực phẩm và dinh dưỡng, Khoa nghệ thuật làm đẹp,…
- Trường còn được Bộ việc làm và Lao động Hàn Quốc chọn tham gia dự án 1,5 tỷ KRW trong năm học 2021-2023.

3 Điều kiện tuyển sinh của trường Đại học Seojeong
| GPA | Từ 6.5 trở lên |
| Năm sinh | 2005-2007 |
| Vùng miền | Không giới hạn vùng miền |
| Sổ đóng băng | Bắt buộc- 10.000.000 KRW |
| Thời gian nhận hồ sơ | Liên hệ với nhân viên phụ trách |
| Thời gian phỏng vấn | Sẽ được thông báo khi nhận hồ sơ scan |
4 Chương trình tiếng Hàn tại trường Đại học Seojeong
4.1 Chi phí học tại trường Đại học Seojeong
| Chương trình đào tạo | 6 cấp (tương đương với 6 Topik) |
| Thời gian học | 200 giờ học (4 tiếng/ ngày. 5 ngày/tuần) |
| Học phí | 4.400.000 KRW/ năm |
| Ký túc xá | 1.000.000 KRW/ 2 học kỳ- không bắt buộc không bao gồm ăn uống |
| Các chi phí khác | Phí application: 30.000 KRW (không hoàn lại) |
4.2 Các ngành học tại trường Đại học Seojeong
| Khoa | Chuyên ngành | Năm học |
| Khoa học xã hội và nhân văn | Tư vấn trẻ em và thanh thiếu niên | 2 năm |
| Quản lý phúc lợi xã hội | 2 năm | |
| Du lịch hàng không | 2,4 năm | |
| Giáo dục mầm non | 3 năm | |
| Quản lý khách sạn | 2 năm | |
| Quản lý | 2,4 năm | |
| Phúc lợi toàn cầu | 2,4 năm | |
| Khoa học tự nhiên | Nấu ăn khách sạn | 2 năm |
| Chăm sóc vật nuôi | 2 năm | |
| Làm đẹp và nghệ thuật | 2 năm | |
| Hồi sức cấp cứu | 3 năm | |
| Thực phẩm và dinh dưỡng | 2,4 năm | |
| Điều dưỡng | 4 năm | |
| Kỹ thuật | Thông tin Internet (IT) | 2 năm |
| Công nghệ ô tô | 2,3 năm | |
| Quản lý An toàn Phòng cháy chữa cháy | 2 năm |

4.3 Phí ký túc xá tại trường Đại học Seojeong
| Phòng | Chi phí (KRW/kỳ) | Chi phí (VND/ Kỳ) |
| Phòng 2 người | 1.300.000 | ~ 24.719.890 |
| Phòng 3 người | 1.200.000 | ~ 22.818.360 |
| Phòng 4 người | 1.000.000 | ~ 19.015.300 |

4.4 Học bổng khi lên chuyên ngành kì đầu tiên tại Đại học Seojeong
| Học phí sau khi áp dụng học bổng | ||
| D2-1 | Topik 2 | Học phí còn lại 1.500.000 KRW |
| Topik 3,4 | Học phí còn lại 1.000.000 KRW | |
| Topik 5,6 | Học phí còn lại 500.000 KRW | |
| D2-2 (hệ chuyên sâu, học từ năm 3, yêu cầu tốt nghiệp CĐ/ ĐH) | Topik 3,4 | Học phí còn lại 1.500.000 KRW |
| Topik 5,6 | Học phí còn lại 1.000.000 KRW | |
Vừa rồi KSW đã tổng hợp cho bạn về những thông tin của trường đại học Seojeong. Hiện tại trung tâm du học KSW rât vinh dự là 1 trong những đơn vị tuyển sinh được trường Seojeong tin tưởng và yêu thích. Vì vậy nếu như các bạn học sinh mong muốn được du học Hàn Quốc tại trường mà chưa biết phải làm gì thì hãy inbox ngay cho KSW nhé. Chúng mình nhận tư vấn miễn phí cho tất cả các bạn học sinh khi các bạn có yêu cầu hay thắc mắc gì về trường. Vì vậy đừng ngần ngại mà liên hệ với chúng mình nha ^^.
Kết nối với chúng tôi qua:
Hotline: 0372.346.904
Zalo: 0372.346.904
Facebook: Du học KSW
Website: Korea Study Work






