Thứ ngày tháng trong tiếng Hàn là một chủ đề quan trọng cần phải biết trong quá trình học tiếng. Và là một trong những chủ đề thường xuyên mà các bạn học sinh phải giao tiếp. Vậy nên ngày hôm nay hãy cùng KSW đi tìm hiểu cách đọc của chúng dưới bài viết này nhé.

Tổng hợp từ vựng thứ ngày tháng trong tiếng Hàn
Năm trong tiếng Hàn
Năm trong tiếng Hàn là 년 hoặc 해. Tuy nhiên khi nói đến năm thì chỉ cần cùng 년, không dùng 해. Ví dụ như năm 2026 là 2026년 (이전이육년). Và cách đọc năm trong tiếng Hàn chính xác nhất là sử dụng hệ số Hán Hàn theo bảng bên dưới:
| Cách đọc số Hàn Hàn | |||
| 1 | 일 | 20 | 이십 |
| 2 | 이 | 30 | 삼십 |
| 3 | 삼 | 40 | 사십 |
| 4 | 사 | 50 | 오십 |
| 5 | 오 | 60 | 육십 |
| 6 | 육 | 70 | 질십 |
| 7 | 질 | 80 | 발십 |
| 8 | 발 | 90 | 구십 |
| 9 | 구 | 100 | 백 |
| 10 | 십 | 1000 | 전 |
| 11 | 십일 | 2000 | 이전 |
| 12 | 십이 | 10000 | 만 |
Tháng trong tiếng Hàn
Tháng trong tiếng Hàn được gọi là 월 hoặc 달. Tuy nhiên khi nói đến tháng trong năm thì chỉ dùng 월, không dùng 달. Ví dụ như tháng 03 là 3월. Cũng tương tự như cách nói năm khi nói về 12 tháng trong tiếng Hàn. Ta cũng sử dụng số Hán Hàn như bảng sau:
| 12 tháng trong tiếng Hàn | ||
| 1월 | 일월 | Tháng 1 |
| 2월 | 이월 | Tháng 2 |
| 3월 | 삼월 | Tháng 3 |
| 4월 | 사월 | Tháng 4 |
| 5월 | 오월 | Tháng 5 |
| 6월 | 유월 | Tháng 6 |
| 7월 | 질월 | Tháng 7 |
| 8월 | 발월 | Tháng 8 |
| 9월 | 구월 | Tháng 9 |
| 10월 | 시월 | Tháng 10 |
| 11월 | 십입월 | Tháng 11 |
| 12월 | 집이월월 | Tháng 12 |

Ngày trong tiếng Hàn
Ngày trong tiếng Hàn được gọi là 일 hoặc 날. Tuy nhiên khi nói về ngày chỉ dùng 일, không dùng 날. Ví dụ như ngày 26 là 26일. Và các bạn cùng dùng số Hán Hàn để nói về ngày trong tiếng Hàn như bảng bên dưới nhé!
| Ngày trong tiếng Hàn | ||
| 1일 | 일일 | Ngày 1 |
| 2일 | 이일 | Ngày 2 |
| 3일 | 삼일 | Ngày 3 |
| 4일 | 사일 | Ngày 4 |
| 5일 | 우일 | Ngày 5 |
| …. | … | …. |
| 29일 | 이심구일 | Ngày 29 |
| 30일 | 심십일 | Ngày 30 |
| 31일 | 삼십일일 | Ngày 31 |
Thứ trong tiếng Hàn
Thứ trong tiếng Hàn được gọi là 요일. Hãy cùng học các từ vựng về thứ trong tiếng Hàn để xem cách đọc và viết như thế nào nhé!
| Tiếng Hàn | Tiếng Việt |
| 월요일 | Thứ hai |
| 화요일 | Thứ ba |
| 수유일 | Thứ tư |
| 목유일 | Thứ năm |
| 금요일 | Thứ sáu |
| 토요일 | Thứ bảy |
| 일요일 | Chủ nhật |
Một số từ vựng mở rộng
- Hôm:
| 그저끼 | 어제 | 오늘 | 내일 | 모레 |
| hôm kia | hôm qua | hôm nay | ngày mai | ngày kia |
- Năm:
| 지난해 | 올해 | 다음해 (내넨) |
| năm trước, năm ngoái | năm nay | năm sau |
- Tháng
| 지난주 | 이번주 | 다음달 |
| tháng trước | tháng này | tháng sau |
- Tuần:
| 지난 주 | 이번 주 | 다음주 |
| Tuần trước | tuần này | tuần sau |
- Ngày:
| 병일 | 주말 |
| ngày thường (trong tuần) | cuối tuần |
Cách viết ngày tháng năm trong tiếng Hàn
-
2024년 3월 27일 (이천이십사년 삼월 이십칠일): Ngày 27 tháng 3 năm 2024
-
2025년 10월 15일 (이천이십오년 시월 십오일): Ngày 15 tháng 10 năm 2025
-
A: 생일이 언제예요? (Sinh nhật bạn khi nào thế?) – B: 제 생일은 1월 30일이에요. (Sinh nhật mình là ngày 30 tháng 1)

Cách đọc ngày tháng năm trong tiếng Hàn
-
A: Hôm nay là ngày thứ mấy? 오늘은 무슨 요일 입니까?
-
B: Hôm nay là thứ ……: 오늘은………. 입니다
-
C: Ngày…. tháng ….. năm 202..: 이천이십..년…..월…. 일
=> Ở 3 ví dụ trên cho chúng ta hiểu một phần về cách nói thời gian của người Hàn Quốc. Dưới đây một số câu hỏi liên quan về ngày tháng các bạn có thể tham khảo thêm:
-
A: 오늘은 몇 일입니까? (ô-nư-rưn miơ-shil-im-ni-ca): Hôm nay là ngày bao nhiêu vậy bạn?
– Trả lời theo cấu trúc: Hôm nay là ngày…: 오늘은 + N các ngày trong tuần + 입니다:
-
B: 오늘은 월요일 입니다: (oneul eun wol yoil ibnida): Hôm nay là ngày thứ 2 đầu tuần
– Hôm qua là ngày…: (cấu trúc): 어제는 + N các ngày trong tuần + 이었어요 (thể quá khứ)
-
B: 어제는 일요일 이었어요: (eojeneun ilyoil ieosseoyo): Hôm qua là ngày chủ nhật (ngày cuối tuần)
Vừa rồi KSW đã tổng hợp cho bạn về thứ ngày tháng trong tiếng Hàn viết như thế nào. Hy vọng thông qua bài viết này, các bạn có thể hiểu thêm được về tiếng Hàn. Vì vậy nếu như các bạn học sinh mong muốn được du học Hàn Quốc mà chưa biết phải làm gì thì hãy inbox ngay cho KSW nhé. Chúng mình nhận tư vấn miễn phí cho tất cả các bạn học sinh khi các bạn có yêu cầu hay thắc mắc gì về trường. Vì vậy đừng ngần ngại mà liên hệ với chúng mình nha ^^.
Kết nối với chúng tôi qua:
Hotline: 0372.346.904
Zalo: 0372.346.904
Facebook: Du học KSW
Website: Korea Study Work






