Đại học Kyungsung là một trong những trường Top 2 nổi tại Hàn Quốc. Đặc biệt là tại khu vực Busan, trường được mệnh danh là trường đào tạo thế mạnh về ngành Du lịch và Quản lý khách sạn. Nếu bạn là du học sinh và đang quan tâm đến về ngành du lịch và quản lý khách sạn. Thì đừng bỏ qua bài viết này của chúng mình nhé. Hãy cùng nhau đi khám phá về ngôi trường này nào.

Giới thiệu về trường Đại học Kyungsung
- Tên tiếng Anh: Kyungsung University – KU
- Tên tiếng Hàn: 경성대학교
- Loại hinhg: Tư thục
- Địa chỉ: 309 Suyeong-ro, Nam-gu, Busan, Hàn Quốc
- Số lượng giảng viên: 420-700 giảng viên
- Số lượng sinh viên: 13.000-17.000 sinh viên
- Website: http://kscms.ks.ac.kr/
Trường Đại học Kyungsung là trường đại học tổng hợp. Được thành lập năm 1955 tại trung tâm thành phố Busan. Đây được coi là thành phố lớn thứ hai tại Hàn Quốc, cách Seoul 325km. Đại học Kyungsung nằm trong top các trường đại học có học xá đẹp nhất tại Hàn Quốc.
Đại học Kyungsung cũng đã hợp tác với tập đoàn Samsung và nhiều công ty về điện tử lớn. Để có thể giúp sinh viên của mình có thêm nhiều cơ hội trải nghiệm việc làm tại các gã lớn về ngành công nghệ điện tử này. Bên cạnh đó, một trong những ngành học làm nên thương hiệu của Kyungsung đó chính là ngành Du lịch và Quản ký khách sạn.
Những ưu điểm nổi bật về trường Đại học Kuyngsung
- Được Bộ Giáo dục đánh giá là trường đại học dẫn đầu các tổ chức hỗ trợ khởi nghiệp kinh doanh
- Là trung tâm hỗ trợ các công ty khởi nghiệp IT tại khu vực Đông Nam Hàn Quốc.
- Tham gia dự án LINC+ (Dự án đưa học thuật tiếp cận các ngành công nghiệp) và tập trung vào khối ngành xã hội
- Được Bộ giáo dục và Viện nghiên cứu Hàn Quốc lựa chọn tham gia Chương trình Nữ kỹ sư Đại học
- Được đánh giá là Trung tâm Ươm tạo Doanh nghiệp hạng S (hạng cao nhất) bởi Bộ Doanh nghiệp Vừa- Nhỏ khởi nghiệp.
- Là Trung tâm hợp tác Doanh nghiệp Vừa và nhỏ.
Chương trình Đào Tạo Tiếng Hàn
Điều kiện để nhập học hệ Tiếng Hàn
- Điểm GPA từ 7.0 trở lên
- Năm sinh: từ 2005 – 2007
- Nhận tất cả các bạn học sinh, không giới hạn vùng miền
- Sổ đóng băng: Không bắt buộc – 8,000,000 KRW (nếu có)
- Thời gian phỏng vấn: Được thông báo sau khi nhận hồ sơ scan
- Lưu ý: Sẽ tự nộp đơn đăng kí và upload hồ sơ trên website
- Không yêu cầu TOPIK

Chương trình đào tạo hệ tiếng
| Số kì học | 4 học kỳ: Xuân, Hạ, Thu, Đông (mỗi kì học 10 tuần- 200 giờ học) |
| Học phí |
4,800,000 KRW/năm (~86,714,880 VND) |
| Phí bảo hiểm | 70,000 KRW (1,264,592 VND) |
| Phí KTX | 900,000 KRW (16,259,040 VND) |
| Chương trình giảng dạy |
|
Chương trình đại học tại trường Đại học Kyungsung
- Sinh viên đã tốt nghiệp tại các trường cấp 3 hoặc cấp học tương đương
- Khả năng ngoại ngữ: Tối thiểu TOPIK 3 (đối với Korean Track) hoặc TOEFL 530, CBT 197. IELTS 5.5, CEFR B2, TEPS 600 (đối với English Track)
Ngành học và học phí trường Đại học Kyungsung
| Khoa | Chuyên ngành | Học phí (KRW/kỳ) | Học phí (VND/kỳ) |
| Nghệ thuật khai phóng |
Văn minh nhân loại (Ngôn ngữ văn học Hàn, Ngôn ngữ văn học Nhật, Lịch sử và văn hóa) |
3,296,000 | 57,800,000 |
|
Nghiên cứu văn hóa (Quy hoạch văn hóa, Nội dung văn hóa, Dịch vụ văn hóa) |
3,296,000 | 57,800,000 | |
| Ngôn ngữ văn học Anh | 3,296,000 | 57,800,000 | |
| Trung Quốc học | 3,296,000 | 57,800,000 | |
| Khoa học thông tin và thư viện | 3,296,000 | 57,800,000 | |
| Tâm lý học | 3,296,000 | 57,800,000 | |
| Khoa học xã hội | Luật | 3,296,000 | 57,800,000 |
| Quản trị cảnh sát | 3,296,000 | 57,800,000 | |
| Truyền thông phương tiện | 3,346,000 | 58,700,000 | |
| Quảng cáo và quan hệ công chúng | 3,346,000 | 58,700,000 | |
| Phúc lợi xã hội | 3,311,000 | 58,000,000 | |
| Kinh tế và thương mại | Kinh tế, tài chính và Logitics | 3,296,000 | 57,800,000 |
| Quản trị du lịch và khách sạn (quản trị du lịch và khách sạn, Quản trị dịch vụ ẩm thực) | 3,346,000 | 58,700,000 | |
| Quản trị kinh doanh | 3,296,000 | 57,800,000 | |
| Thương mại quốc tế | 3,296,000 | 57,800,000 | |
| Kế toán | 3,296,000 | 57,800,000 | |
| Thống kê ứng dụng và Big data | 3,826,000 | 67,100,000 | |
| Kỹ thuật | Kỹ thuật ô tô và cơ khí | 4,321,000 | 75,800,000 |
| Kỹ thuật cơ điện tử | 4,321,000 | 75,800,000 | |
| Kỹ thuật môi trường | 4,321,000 | 75,800,000 | |
| Kỹ thuật dân dụng | 4,321,000 | 75,800,000 | |
| Kỹ thuật và quy hoạch đô thị | 4,321,000 | 75,800,000 | |
| Kiến trúc | 4,321,000 | 75,800,000 | |
| Kiến trúc nội thất | 4,321,000 | 75,800,000 | |
| Kiến trúc quản lý và công nghiệp | 4,321,000 | 75,800,000 | |
| Kỹ thuật và vật liệu tiên tiến | 4,321,000 | 75,800,000 | |
| Kỹ thuật điện | 4,321,000 | 75,800,000 | |
| Kỹ thuật điện tử | 4,321,000 | 75,800,000 | |
| Khoa học máy tính | 4,321,000 | 75,800,000 | |
| Kỹ thuật hóa học | 4,321,000 | 75,800,000 | |
| Nghệ thuật | Âm nhạc (Piano, phối nhạc, Thanh nhạc, Giao hưởng) | 4,506,000 | 79,000,000 |
| Thiết kế truyền thông thị giác | 4,341,000 | 76,100,000 | |
| Thiết kế công nghiệp | 4,341,000 | 76,100,000 | |
| Phim ảnh và kịch (Kịch, phim, nhạc kịch) | 4,341,000 | 76,100,000 | |
| Nghệ thuật màn ảnh (ảnh động, hoạt họa) | 4,341,000 | 76,100,000 | |
| Nội dung truyền thông | 4,341,000 | 76,100,000 | |
| Khoa họa sức khỏe và thể thao | 3,826,000 | 67,100,000 | |
| Mỹ thuật | 4,341,000 | 76,100,000 | |
| Thiết kế thủ công (Thiết kế sắt thủ công, gốm sứ, thiết kế nội thất, thiết kế dệt may) | 4,341,000 | 76,100,000 | |
| Nhiếp ảnh | 4,341,000 | 76,100,000 | |
| Thiết kế thời trang và phân phối sản phẩm | 4,341,000 | 76,100,000 | |
| Sinh học và sức khỏe | Khoa học ẩm thực và công nghệ sinh học | 4,321,000 | 75,800,000 |
| Công nghệ thú y và động vật học | 4,066,000 | 71,300,000 | |
| Khoa học mỹ phẩm | 3,826,000 | 67,100,000 | |
| Công nghệ và khoa học dược | 4,496,000 | 78,800,000 | |
| Toàn cầu (English Track) | Nghiên cứu toàn cầu | 3,296,000 | 57,800,000 |
| Kỹ thuật toàn cầu | 4,341,000 | 76,100,000 |
Học bổng của đại học Kyungsung
Hệ đại học
| Hệ đào tạo | Học bổng | Điều kiện | Giá trị học bổng |
| Korean Track | Học bổng dành cho tân sinh viên | TOPIK 3 | Giảm 40% học phí |
| TOPIK 4 | Giảm 50% học phí | ||
| Học bổng dành cho sinh viên đang theo học | Top 30%- Top 1,5% sinh viên đạt điểm cao trong học kỳ trước | Giảm 20-90% học phí | |
| Đạt GPA 3.5 trở lên trong học kỳ trước | Miễn 100% học phí | ||
| English Track | Học bổng dành cho tân sinh viên | IELTS 5.5 hoặc TOEFL iBT 71 trở lên | Giảm 30% học phí |
| IELTS 7.0 hoặc TOEFL iBT 95 trở lên | Giảm 40% học phí | ||
| IELTS 7.5 hoặc TOEFL iBT 104 trở lên | Giảm 50% học phí | ||
| Học bổng dành cho sinh viên đang theo học | Top 30%- Top 1,5% sinh viên đạt điểm cao trong học kỳ trước | Giảm 20-90% học phí | |
| Đạt GPA 3.5 trở lên trong học kỳ trước | Miễn 100% học phí |

Kí túc xá cho sinh viên quốc tế tại đại học Kyungsung
- Sinh viên quốc tế du học Kyungsung được sắp xếp chỗ tại kí túc xá
- Cơ sở vật chất: Phòng khép kín, tủ lạnh, giường, bàn, ghế, tủ quần áo, giá sách, mạng LAN
- Tiện nghi: nhà ăn, quán cà phê, sảnh, phòng giặt, phòng khách
- Chi phí (16 tuần): 890,000 KRW (~15,600,000 VND)
Vừa rồi KSW đã tổng hợp cho bạn về những thông tin về trường Đại học Kyungsung – Trường thế mạnh ngành Khách sạn. Hiện tại trung tâm du học KSW rất vinh dự là 1 trong những đơn vị tuyển sinh ngành điều dưỡng được tin tưởng và yêu thích. Vì vậy nếu như các bạn học sinh mong muốn được du học Hàn Quốc tại trường mà chưa biết phải làm gì thì hãy inbox ngay cho KSW nhé. Chúng mình nhận tư vấn miễn phí cho tất cả các bạn học sinh khi các bạn có yêu cầu hay thắc mắc gì về trường. Vì vậy đừng ngần ngại mà liên hệ với chúng mình nha ^^.
Kết nối với chúng tôi qua:
Hotline: 0372.346.904
Zalo: 0372.346.904
Facebook: Du học KSW
Website: Korea Study Work






