TOP 20+ TRƯỜNG ĐẠI HỌC TẠI SEOUL HÀN QUỐC

Thủ đô Seoul luôn là địa điểm được các bạn du học sinh săn đón. Vì đây là thủ đô của Hàn Quốc nên số lượng trường đại học, việc làm khá nhiều. Hiện nay tại Seoul có hơn 20+ các trường đại học Hàn tại đây. Nên chọn Du học Hàn Quốc ngôi trường nào ở Seoul. Hãy cùng KSW tìm hiểu ngay hôm nay để biết thêm nhiều thông tin về du học Hàn Quốc nhé.

Top 20 Trường Đại Học Hàn QUốc Tại Seoul
Top 20 Trường Đại Học Hàn Quốc Tại Seoul

I. DU HỌC HÀN QUỐC Ở SEOUL CÓ ƯU NHƯỢC ĐIỂM GÌ?

1. Ưu điểm

  • Seoul tập trung rất nhiều Đại học, Cao đẳng khác nhau. Hầu hết các đại học top đầu tại Hàn Quốc đều nằm ở đây nên DHS có thể dễ dàng lựa chọn được trường tốt.
  • Giọng nói ở Seoul gần như là giọng chuẩn phổ thông nên DHS dễ dàng nghe được và phát âm chuẩn.
  • Môi trường học tập vô cùng năng động và có nhiều hoạt động vui chơi giải trí. Đây là một môi trường lý tưởng cho các bạn trẻ trải nghiệm và khám phá Hàn Quốc.
  • Giao thông hạ tầng phát triển, thuận tiện cho việc di chuyển đi đến các khu vực khác. Những phương tiện giao thông công cộng được sử dụng như tàu điện ngầm, tàu cao tốc, bus… Hai sân bay lớn nhất Hàn Quốc là Incheon và Gimpo cũng nằm sát Seoul.
  • Là nơi đặt trụ sở chính của các tập đoàn lớn như: Samsung, Hyundai, Lotte, LG, SK… Những bạn có năng lực giỏi sẽ có cơ hội thực tập, làm việc trong các tập đoàn này
  • Ngành dịch vụ ở Seoul vô cùng phát triển. Do đó có nhiều công việc làm thêm với mức lương tương đối cao cho các bạn du học sinh.

2. Nhược điểm

  • Yêu cầu đầu vào của các Đại học hàng đầu khá cao. Song song với đó là chất lượng đào tạo giảng dạy được đánh giá tốt. Tùy vào hồ sơ của từng bạn mà lựa chọn trường sao cho phù hợp.
  • Học phí và sinh hoạt phí ở Seoul tương đối đắt đỏ hơn so với các khu vực khác.
  • Mức đô cạnh tranh việc làm cao vì lượng dân số và sinh viên tương đối nhiều, đòi hỏi khả năng tiếng Hàn và tiếng Anh tốt hơn.
  • Với lưu lượng ô tô khổng lồ lên đến vài triệu chiếc, tình trạng tắc đường ở Seoul khá nghiêm trọng kèm theo hiện trạng ô nhiễm hay bụi mịn diễn ra thường xuyên.

II. Điều kiện du học các trường Đại học ở Seoul Hàn Quốc

Việc chọn trường phù hợp với bản thân là một điều cực kỳ quan trọng. Chúng ta phải xét đến nhiều khía cạnh như tài chính, năng lực học tập, sức khỏe… Xét tổng thể, điều kiện du học Hàn Quốc gồm những yếu tố như sau:

  • Bắt buộc tốt nghiệp THPT.
  • Điểm trung bình học bạ 3 năm THPT nên từ 7.0
  • Số buổi học nghỉ của 3 năm cấp 3 không nên quá 15 buổi
  • Có đủ sức khỏe để du học tại Hàn Quốc
  • Không mắc bệnh Lao phổi trước khi xin visa có thời hạn 3 tháng
  • Thu nhập tổng của bố mẹ nên ≥ 1.000$/ tháng
  • Đối với học tiếng D4-1: Sổ ngân hàng đứng tên học sinh tối thiểu 10.000$ (gửi trước 6 tháng, kỳ hạn tối thiểu 1 năm) hoặc sổ đóng băng 10.000.000 KRW
  • Đối với học chuyên ngành Đại học D2-2 hoặc Thạc sĩ D2-3: Sổ ngân hàng tối thiểu 20.000$ (trước 3 tháng).

Tuy nhiên, vẫn còn phải phụ thuộc vào hồ sơ của riêng từng bạn. Và như đã nói ở trên, các Đại học ở Seoul có điều kiện đầu vào khá cao. Để đảm bảo tỷ lệ đậu vào trường, tốt nhất bạn nên đáp ứng càng cao càng tốt

III. Danh sách 25 trường Đại học tại Seoul Hàn Quốc

Dưới đây là danh sách 25+ Đại học ở Seoul Hàn Quốc đáng học nhất cho bất kỳ ai có ý định theo học tại Seoul. Những ai còn đang phân vân hay chưa xác định được nên học trường nào thì hãy liên hệ với KSW để được hỗ trợ nhé.

STT Tên Đại học Học phí tiếng Hàn D4-1
1 Seoul National University 7,200,000 KRW/năm
2 Korea University 7,200,000 KRW/năm
3 Yonsei University 7,440,000 KRW/năm
4 Sungkyunkwan University 7,000,000 KRW/kỳ (Seoul)
5 Hanyang University 7,200,000 KRW/năm
6 Kyung Hee University 7,200,000 KRW/năm (Seoul)
7 Sogang University 7,440,000 KRW/năm
8 Chung-Ang University 6,800,000 KRW/năm
9 Konkuk University ~7,200,000 KRW/năm
10 Sejong University 6,600,000 KRW/năm
11 Ewha Womans University ~6,960,000 KRW/năm
12 Kookmin University ~6,600,000 KRW/năm
13 Hankuk University of Foreign Studies 6,520,000 KRW/năm
14 Dongguk University ~7,080,000 KRW/năm
15 Soongsil University ~6,220,000 KRW/năm
16 Hongik University ~6,600,000 KRW/năm
17 Seoultech 5,600,000 KRW/năm
18 Hansung University 5,800,000 KRW/năm
19 University of Seoul ~5,200,000 KRW/năm
20 Sungshin Women’s University ~5,600,000 KRW/năm
21 Sahmyook University ~6,000,000 KRW/năm
22 Myongji University ~6,080,000 KRW/năm
23 Kwangwoon University ~5,600,000 KRW/năm
24 Seoul Womens University ~5,800,000 KRW/năm
25 Seokyeong University ~ 5,520,000 KRW/ Năm

IV. NHỮNG ĐẠI HỌC Ở SEOUL HÀN QUỐC ĐÁNG THEO HỌC NHẤT

Dưới đây là danh sách chi tiết 25+ Đại học ở Seoul Hàn Quốc đáng học nhất cho bất kỳ ai có ý định theo học tại Seoul. Những ai còn đang phân vân hay chưa xác định được nên học trường nào thì hãy liên hệ với ZILA để được hỗ trợ nhé.

1. Đại học Quốc gia Seoul Hàn Quốc

  • Tên tiếng Hàn: 서울대학교
  • Tên tiếng Anh: Seoul National University
  • Năm thành lập: 1900
  • Học phí tiếng Hàn: 6,600,000 – 7,200,000 KRW/ năm
  • Ký túc xá: 850,000 – 1,000,000 KRW/ kỳ
  • Địa chỉ: 1 Gwanak-ro, Gwanak-gu, Seoul, Hàn Quốc
  • Website: https://www.snu.ac.kr/
Đại Học Quốc Gia Seoul
Đại Học Quốc Gia Seoul

2. Đại học Korea Hàn Quốc

  • Tên tiếng Hàn: 고려대학교
  • Tên tiếng Anh: Korea University
  • Năm thành lập: 1905
  • Học phí tiếng Hàn: 7,200,000 KRW/ năm
  • Ký túc xá: ~1,200,000 KRW/ kỳ
  • Địa chỉ: 145 Anam Ro, Seongbuk-gu, Seoul, Hàn Quốc
  • Website: https://www.korea.ac.kr/

3. Đại học Yonsei Hàn Quốc

  • Tên tiếng Hàn: 연세대학교
  • Tên tiếng Anh: Yonsei University
  • Năm thành lập: 1885
  • Học phí tiếng Hàn: 7,440,000 KRW/ năm
  • Ký túc xá: ~1,854,000 KRW/ kỳ
  • Địa chỉ: 50 Yonsei-ro, Sinchon-dong, Seodaemun-gu, Seoul, Hàn Quốc
  • Website: https://yonsei.ac.kr/

4. Đại học Sungkyunkwan Hàn Quốc

Tên tiếng Hàn: 성균관대학교

  • Tên tiếng Anh: Sungkyunkwan University
  • Năm thành lập: 1398
  • Học phí tiếng Hàn: 7,000,000 KRW/ năm (Seoul)
  • Ký túc xá: ~350,000 KRW/ tháng
  • Seoul Campus: 25-2 Sungkyunkwan-ro, Myeongnyun 3(sam)ga, Jongno-gu, Seoul, Hàn Quốc
  • Suwon Campus: 2066, Seobu-ro, Jangan-gu, Suwon-si, Gyeonggi-do, Hàn Quốc
  • Website: https://www.skku.edu/

5. Đại học Hanyang Hàn Quốc

  • Tên tiếng Hàn: 한양대학교
  • Tên tiếng Anh: Hanyang University
  • Năm thành lập: 1939
  • Học phí tiếng Hàn: 7,200,000 KRW/ năm
  • Ký túc xá: 1,476,000 KRW/ kỳ
  • Seoul Campus: 222, Wangsimni-ro, Seongdong-gu, Seoul
  • ERICA Campus: 55, Hanyangdaehak-ro, Sangnok-gu, Ansan-si, Gyeonggi-do
  • Website: http://www.hanyang.ac.kr

6. Đại học Kyunghee Hàn Quốc

  • Tên tiếng Hàn: 경희대학교ff
  • Tên tiếng Anh: Kyung Hee University
  • Năm thành lập: 1949
  • Học phí tiếng Hàn: 7,200,000 KRW/ năm (Seoul)
  • Ký túc xá: ~1,370,000 KRW/ kỳ
  • Seoul Campus: 26, Kyunghee-daero, Dongdaemun-gu, Seoul
  • International Campus: 1732, Deokyeong-daero, Giheung-gu, Yongin-si, Gyeonggi-do
  • Gwangneung Campus: 195, Gwangneung Arboretum-ro, Jinjeop-eup, Namyangju-si, Gyeonggi-do
  • Website: http://www.kyunghee.edu/

7. Đại học Sogang Hàn Quốc

  • Tên tiếng Hàn: 경희대학교
  • Tên tiếng Anh: Kyung Hee University
  • Năm thành lập: 1949
  • Học phí tiếng Hàn: 7,200,000 KRW/ năm (Seoul)
  • Ký túc xá: ~1,370,000 KRW/ kỳ
  • Seoul Campus: 26, Kyunghee-daero, Dongdaemun-gu, Seoul
  • International Campus: 1732, Deokyeong-daero, Giheung-gu, Yongin-si, Gyeonggi-do
  • Gwangneung Campus: 195, Gwangneung Arboretum-ro, Jinjeop-eup, Namyangju-si, Gyeonggi-do
  • Website: http://www.kyunghee.edu/
Đại Học Sogang
Đại Học Sogang

8. Đại học ChungAng Hàn Quốc

  • Tên tiếng Hàn: 중앙대학교
  • Tên tiếng Anh: Chung-Ang University
  • Năm thành lập: 1918
  • Học phí tiếng Hàn: 6,800,000 KRW/ năm (Seoul) và 6,000,000 KRW/ năm (Anseong-si)
  • Ký túc xá: 900,000-1,500,000 KRW/ 3 tháng
  • Seoul Campus: 84, Heukseok-ro, Dongjak-gu, Seoul
  • Anseong Campus: 4726, Seodong-daero, Daedeok-myeon, Anseong-si, Gyeonggi-do
  • Website: https://www.cau.ac.kr/

9. Đại học Konkuk Hàn Quốc

  • Tên tiếng Hàn: 건국대학교
  • Tên tiếng Anh: Konkuk University
  • Năm thành lập: 1946
  • Học phí tiếng Hàn: 7,200,000 KRW/ năm
  • Ký túc xá: 2,585,000 KRW/ 6 tháng
  • Seoul Campus: 120 Neungdong-ro, Jayang 1(il)-dong, Gwangjin-gu, Seoul, Hàn Quốc
  • Global Campus: 268, Chungwon-daero, Chungju-si, Chungcheongbuk-do, Hàn Quốc
  • Website: http://www.konkuk.ac.kr

10. Đại học Sejong Hàn Quốc

  • Tên tiếng Hàn: 세종대학교
  • Tên tiếng Anh: Sejong University
  • Năm thành lập: 1940
  • Học phí tiếng Hàn: 6,600,000 KRW/ năm
  • Ký túc xá: ~1,384,000 KRW/ kỳ
  • Địa chỉ: 209, Neungdong-ro, Gwangjin- gu, Seoul, Hàn Quốc
  • Website: http://sejong.ac.kr/

11. Đại học Nữ Ewha Hàn Quốc

  • Tên tiếng Hàn: 이화여자대학교
  • Tên tiếng Anh: Ewha Womans University
  • Năm thành lập: 1945
  • Học phí tiếng Hàn: 6,960,000 KRW/ năm
  • Ký túc xá: ~1,340,000 KRW/ kỳ
  • Địa chỉ: 52 Ewhayeodae-gil, Daehyeon-dong, Seodaemun-gu, Seoul, Hàn Quốc
  • Website: https://www.ewha.ac.kr

12. Đai học Kookmin Hàn Quốc

  • Tên tiếng Hàn: 국민대학교
  • Tên tiếng Anh: Kookmin University
  • Năm thành lập: 1946
  • Học phí tiếng Hàn: 6,600,000 KRW/ năm
  • Ký túc xá: ~705,600 ~ 987,700 KRW/ kỳ
  • Địa chỉ: 77 Jeongneung-ro, Jeongneung-dong, Seongbuk-gu, Seoul, Hàn Quốc
  •  Website: https://www.kookmin.ac.kr/

13. Đại học Hankuk Hàn Quốc

  • Tên tiếng Hàn: 한국외국어대학교
  • Tên tiếng Anh: Hankuk University of Foreign Studies
  • Năm thành lập: 1954
  • Học phí tiếng Hàn: 6,520,000 KRW/ năm
  • Ký túc xá: 640,000 – 1,300,000 KRW/ tháng
  • Seoul Campus: 107 Imun-ro, Imun-dong, Dongdaemun-gu, Seoul, Hàn Quốc
  • Global Campus: 81, Oe-daero, Mohyeon-eup, Cheoin-gu, Yongin-si, Gyeonggi-do
  • Website: http://www.hufs.ac.kr

14. Đại học Dongguk Hàn Quốc

  • Tên tiếng Hàn: 동국대학교
  • Tên tiếng Anh: Dongguk University
  • Năm thành lập: 1906
  • Học phí tiếng Hàn: 7,080,000 KRW/ năm
  • Ký túc xá: 1,562,000 KRW/ kỳ
  • Seoul Campus: 30, Pildong-ro 1-gil, Jung-gu, Seoul, Hàn Quốc
  • Bio Media Campus: 32, Dongguk-ro, Ilsandong-gu, Goyang-si, Gyeonggi-do, Hàn Quốc
  • Website: www.dongguk.edu

15. Đại học Soongsil Hàn Quốc

  • Tên tiếng Hàn: 숭실대학교
  • Tên tiếng Anh: Soongsil University
  •  Năm thành lập: 1897
  • Học phí tiếng Hàn: 6,220,000 KRW/ năm
  • Ký túc xá: ~957,200 KRW/ 3 tháng
  • Địa chỉ: 369 Sang-doro, Sangdo-dong, Dongjak-gu, Seoul, Hàn Quốc
  • Website: http://www.ssu.ac.kr

16. Đại học Hongik Hàn Quốc

  • Tên tiếng Hàn: 홍익대학교
  • Tên tiếng Anh: Hongik University
  • Năm thành lập: 1946-
  • Học phí tiếng Hàn: 6,600,000 KRW/ năm  
  • Ký túc xá: ~1,500,000 KRW/ kỳ
  • Địa chỉ: 94, Wausan-ro, Mapo-gu, Seoul, Hàn Quốc
  • Website: https://www.hongik.ac.kr
Đại Học Hongik
Đại Học Hongik

17 Đại học Seoultech

  • Tên tiếng Hàn: 서울과학기술대학교
  • Tên tiếng Anh: Seoul University of Science and Technology – SeoulTech
  • Năm thành lập: 1910
  • Số lượng sinh viên: 11,000 sinh viên
  • Học phí tiếng Hàn: 5,600,000 KRW
  •  Ký túc xá: 752,170 KRW ~ 1,664,800 KRW
  • Địa chỉ: 232 Gongneung -ro, Gongneung-dong, Nowon-gu, Seoul, Hàn Quốc
  • Website: seoultech.ac.kr

18 Đại học Hansung

  • Tên tiếng Hàn: 한성대학교
  • Tên tiếng Anh: Hansung University
  • Năm thành lập: 1972
  • Học phí tiếng Hàn: 5,600,000 KRW/ năm
  • Ký túc xá: ~1,500,000 KRW/ kỳ
  • Địa chỉ: 116 Samseongyo-ro 16-gil, Samseon-dong, Seongbuk-gu, Seoul, Hàn Quốc
  • Website: www.hansung.ac.kr

19 Đại học Seoul Sirip Hàn Quốc

  • Tên tiếng Hàn: 서울시립대학교
  • Tên tiếng Anh: University of Seoul (UOS)
  • Loại hình: Công lập
  • Năm thành lập: 1918
  • Số lượng sinh viên: ~20,000
  • Học phí học tiếng Hàn: 5,400,000 KRW/1 năm
  • Địa chỉ: 163 Jeonnong-dong, Dongdaemun-gu, Seoul
  • Website: https://www.uos.ac.kr/

20 Đại học Nữ Seoul Hàn Quốc

  • Tên tiếng Hàn: 서울여자대학교
  • Tên tiếng Anh: Seoul Women’s University
  •  Loại hình: Tư thục
  • Số lượng sinh viên: 9,000 sinh viên
  • Năm thành lập: 1961
  • Học phí học tiếng Hàn: 5,800,000 KRW/năm
  • Địa chỉ: 621 Hwarang-ro, Gongneung 2(i)-dong, Nowon-gu, Seoul, Hàn Quốc
  • Website: swu.ac.kr

Vừa rồi KSW đã tổng hợp cho bạn về top 20+ các trường Đại học tại Seoul . Hy vọng thông qua bài viết này, các bạn có thể hiểu thêm về Hàn Quốc. Vì vậy nếu như các bạn học sinh mong muốn được học tiếng Hàn Quốc mà chưa biết nên chọn trung tâm nào thì hãy inbox ngay cho KSW nhé. Chúng mình nhận tư vấn miễn phí cho tất cả các bạn học sinh khi các bạn có yêu cầu hay thắc mắc gì về trường. Vì vậy đừng ngần ngại mà liên hệ với chúng mình nha ^^. 

Kết nối với chúng tôi qua:

Hotline: 0372.346.904

Zalo: 0372.346.904

Facebook: Du học KSW 

Website: Korea Study Work

Tin tức khác