Đại Học Sejong- Trường Top 1 Về Đào Tạo Ngành Du Lịch

Đại học Sejong là một trong những trường có thứ hạng cao và đạt được nhiều thành tích tại Seoul. Trường được mệnh danh là trường TOP 1 về ngành Du lịch- Khách sạn. Hiện tại trường đang nằm trong danh sách các trường hàng đầu của Top 2 các trường đại học ở Hàn Quốc. Cùng KSW khám phá xem trường Sejong có gì đặc biệt mà khiến nhiều bạn học sinh mê mẩn dưới dưới bài viết này nhé.

Đại học Sejong trường top 1 về đào tạo ngành du lịch
Đại học Sejong trường top 1 về đào tạo ngành du lịch

Giới thiệu về trường Đại học Sejong

  • Năm thành lập: 1940
  • Tên tiếng Anh: Sejong University
  • Tên tiếng Hàn: 세종대학교
  • Số lượng giảng viên: 1.367 giảng viên
  • Số lượng sinh viên: 20.000 sinh viên

Đại học Sejong là một trong những trường đại học tư thục nổi tiếng tại Seoul. Và cũng là trường có chất lượng giảng dạy tốt nhất ở châu Á từ năm 2014. Được thành lập vào tháng 5 năm 1940, Sejong tự hào được mang tên của vị vua sáng tạo ra bảng chữ cái tiếng Hàn.

Ngôi trường sở hữu nhiều campus cao tầng được trang bị cơ sở vật chất tốt nhất. Nhằm phục vụ tối đa cho việc học tập và nghiên cứu của sinh viên. Ngoài ra, Sejong University được biết đến là cái nôi của ngành Du lịch và Khách sạn.

Trường xếp hạng thứ 11 tại Hàn Quốc về chất lượng đào tạo. Bên cạnh đó, trường đại học Sejong còn nổi tiếng với danh hiệu số 1 về Du lịch- Khách sạn. Ngành Du lịch- khách sạn đại học Sejong xếp thứ 42 thế giới.

Trường có xây dựng 1 bảo tàng Đại học Sejong chứa khoảng 5.000 hiện vật được trưng bày theo nhóm. Dựa trên thời gian và lĩnh vực riêng. Bảo tàng là nơi lưu giữ truyền thống của trường. Không chỉ vậy, trường còn cho xây dựng hội trường đa năng DaeYang của trường có sức chứa hơn 2.000 người. Hội trường sẽ là nơi tổ chức nhiều buổi biểu diễn, hòa nhạc hoặc biểu diễn nghệ thuật cho sinh viên và ngoài trường.

Điều kiện tuyển sinh trường Đại học Sejong

Đối với hệ tiếng hệ D4-1

  • Độ tuổi: 2005-2007
  • Mở sổ tiết kiệm: 10.000.000 KRW (ngày mở phải trước ngày nộp đơn 6  tháng)
  • Khai giảng: đầu tháng 3
  • Học phí: 1.450.000 KRW
  • Phí bảo hiểm: 150.000 KRW/năm
  • Ký túc xá: 750.000 KRW/kỳ
  • Phí đăng ký: 100.000 KRW 
  • Thời gian học: 400 giờ/1 kỳ, 20 giờ/1 tuần, 4 giờ/1 ngày
Giới thiệu về trường đại học Sejong
Giới thiệu về trường đại học Sejong

Học bổng

Phân loại Quyền lợi
Học bổng Sejong 100% học phí 1 học kỳ
Học bổng học sinh xuất sắc 500.000 KRW/1 kỳ
Học bổng học sinh giỏi nhất lớp 100.000 KRW/1 kỳ
Học bổng lớp học mục tiêu
  • 10 % học phí 1 kỳ
  • 100% học phí kỳ đầu + phí nhập học khi lên chuyên ngành Đại học

Đối với hệ đại học D2

  • Độ tuổi: dưới 30 tuổi. Tốt nghiệp từ 1-2 năm trước
  • Chứng chỉ ngôn ngữ: TOPIK 3 (Korean Track) hoặc IELTS 5.5 (English Track)
  • Sổ đóng băng: 20.000.000 KRW (mở trước khi bay 3 tháng)
  • Học kỳ: tháng 3 và tháng 9

Chương trình Đại học tại trường Đại học Sejong

Chuyên ngành

Trường Khoa Học phí (1 kỳ)
Nhân văn
  • Văn học và ngôn ngữ Hàn
  • Quốc tế học (văn học và ngôn ngữ Anh, văn học và ngôn ngữ Nhật, thương mại Trung Quốc)
  • Lịch sử học
  • Sư phạm
4.445.000 KRW
Luật Luật 4.445.000 KRW
Khoa học xã hội
  • Hành chính công
  • Phương tiện truyền thông
4.445.000 KRW
Kinh doanh- kinh tế
  • Quản trị kinh doanh
  • Kinh tế
4.445.000 KRW
Quản trị nhà hàng khách sạn & du lịch
  • Quản trị nhà hàng khách sạn & du lịch (Quản trị khách sạn& du lịch; Quản trị dịch vụ thực phẩm)
4.445.000 KRW
Khoa học tự nhiên
  • Toán & thống kê (Toán; thống kế ứng dụng)
  • Vật lý& Thiên văn học
  • Hóa học
5,256,000 KRW
Khoa học đời sống
  • Hệ thống sinh học (khoa học thực phẩm & Công nghệ sinh học, Khoa học sinh học tích hợp & Công nghệ sinh học, Công nghiệp sinh học & Kỹ thuật tài nguyên sinhh học)
  • Công nghệ & Khoa học sinh học tích hợp
6.036.000 KRW
Kỹ huật điện tử & thông tin  Kỹ thuật điện 6.036.000 KRW
Phần mềm & Công nghệ hội tụ
  • Kỹ thuật & khoa học máy tính
  • Máy tính & bảo mật thông tin
  • Phần mềm
  • Nghên cứu sáng tạo (đổi mới thiết kế)
  • Nghiên cứu sáng tạo (Comics & Animation)
  • Trí tuệ nhân tạo
6.036.000 KRW
Kỹ thuật
  • Kỹ thuật kiến trúc
  • Kỹ thuật dân dụng và môi trường
  • Môi trường, năng lượng & Địa tin học
  • Kỹ thuật tài nguyên khoáng chất & năm lượng
  • Tài nguyên năng lượng & kỹ thuật hệ thống địa lý
  • Kỹ thuật cơ khí & hàng không vũ trụ
  • Kỹ thuật vật liệu tiên tiến & Công nghệ Nano
  • Kỹ thuật hạt nhân & lượng tử
6.036.000 KRW
Nghệ thuật & Giáo dục thể chất
  • Mỹ thuật
  • Thiết kế thời trang
  • Âm nhạc
  • Nhảy
  • Nghệ thuật phim ảnh
6.085.000 KRW
  • Giáo dục thể chất
5.256.000 KRW
Chương Trình Đại Học Trường Sejong
Chương Trình Đại Học Trường Sejong

Hệ tiếng Anh 100%

Trường Khoa Học phí (1 kỳ)
Khoa học xã hội
  • Hành chính công
  • Phương tiện truyền thông
4.445.000 KRW
Kinh doanh- kinh tế
  • Quản trị kinh doanh
  • Kinh tế
4.445.000 KRW
Quản trị nhà hàng khách sạn & du lịch
  • Quản trị nhà hàng khách sạn & du lịch
4.445,000 KRW
Khoa học đời sống
  • Hệ thống sinh học (Kỹ thuật trồng trọt)
6.036.000 KRW
Phần mềm & Công nghệ hội tụ
  • Kỹ thuật & khoa học máy tính
6.036.000 KRW
Nghê thuật & Giáo dục thể chất – Âm nhạc (Âm nhạc ứng dụng) 6.085.000 KRW

Học bổng của trường Đại học Sejong

Phân loại Điều kiện Quyền lợi
Học bổng Quốc tế Sejong A (học kỳ đầu) Hệ tiếng Hàn TOPIK 6  100% hocj phí kỳ học đầu
TOPIK 5 70% học phí học kỳ đầu
TOPIK 4 50% học phí kỳ đầu
TOPIK 3 30% học phí học kỳ đầu
Hệ tiếng Anh IELTS 8.0 | TOEFL iBT 112| New TEPS 498 80% học phí kỳ đầu
IELTS 6.5 | TOEFL iBT 100 | New TEPS 398 50% học phí học kỳ đầu
IELTS 5.5 | TOEFL iBT 80 | New TEPS 327 30% học phí kỳ đầu
IELTS 5.0 | TOEFL iBT 60 | New TEPS 262 20% học phí học kỳ đầu
  Sinh viên được tiến cử từ Viện trưởng Sinh viên đã theo học 2 kỳ trở lên tại Trung tâm Giáo dục Quốc tế của Đại học Sejong và được Viện trưởng Trung tâm tiến cử

TOPIK 6: 100% học phí học kỳ đầu

TOIK 5: 70% học phí học kỳ đầu

TOPIK 4: 50% học phí học kỳ đầu

TOPIK 3: 30% học phí học kỳ đầu

-> Miễn phí nhập học

  Sinh viên lớp học mục tiêu 100% học phí kỳ đầu
Học bổng Quốc tế Sejong – Học tập xuất sắc (SV đang theo học)   Xét duyệt dựa trê kết quả học tập Miễn 20%~50% học phí

Ký túc xá của trường Đại học Sejong

  KTX Happy KTX Saimdang KTX Gwangaeto Off- Campus Housing
Điều kiện SV hệ đại học SV hệ cao học & nghiên cứu sinh (Nữ) SV quốc tế trao đổi SV hệ cao học
Phí (6 tháng) 1.436.400 KRW 1.668.000 KRW
  • Phòng 3 người: 238.000 KRW/tháng
  • Phòng 4 người: 195.000 KRW/tháng
1.188.000 KRW
Chi phí đã bao gồm những tiện ích như gas, điện, nước, wifi

Vừa rồi KSW đã tổng hợp cho bạn về những thông tin về trường Đại học Sejong. Hiện tại trung tâm du học KSW rất vinh dự là 1 trong những đơn vị tuyển sinh được tin tưởng và yêu thích. Vì vậy nếu như các bạn học sinh mong muốn được du học Hàn Quốc tại trường mà chưa biết phải làm gì thì hãy inbox ngay cho KSW nhé. Chúng mình nhận tư vấn miễn phí cho tất cả các bạn học sinh khi các bạn có yêu cầu hay thắc mắc gì về trường. Vì vậy đừng ngần ngại mà liên hệ với chúng mình nha ^^. 

Kết nối với chúng tôi qua:

Hotline: 0372.346.904

Zalo: 0372.346.904

Facebook: Du học KSW 

Website: Korea Study Work

Tin tức khác