Cùng KSW tìm hiểu về 100+ từ vựng về hoa quả trong tiếng Hàn. Mà các bạn nên biết khi đi du học tại Hàn Quốc. Dưới bài viết này, chúng mình sẽ tổng hợp lại cho các bạn các từ vựng về hoa quả. Để khi sang Hàn bạn có thể dùng chúng để giao tiếp hằng ngày.

Từ vựng về hoa quả- các loại quả phổ biến
-
귤 : quýt (gyul)
-
사과 : táo (sagwa)
-
배 : lê (bae)
-
파파야 : đu đủ (papaya)
-
밤: hạt dẻ (bam)
-
용과 : thanh long (yong-gwa)
-
람부탄 : chôm chôm (lambutan)
-
두리안 : sầu riêng (dulian)
-
망고스틴 : măng cụt (mang-goseutin)
-
옥수수 : bắp (ogsusu)
-
구아바 : ổi (guaba)
-
파인애플 : thơm (pain-aepeul)
-
포도 : quả nho (podo)
-
청포도 : nho xanh (cheongpodo)
-
딸기 : quả dâu tây (ttalgi)
-
오렌지 : quả cam (olenji)
-
복숭아 : quả đào (bogsung-a)
-
체리 : quả anh đào (cheli)

-
감 : quả hồng (gam)
-
곶감: quả hồng khô (gojgam)
-
레몬 : quả chanh (lemon)
-
수박 : quả dưa hấu (subag)
-
반석류 (구아바) : quả ổi (banseoglyu)
-
살구 : quả mơ (salgu)
-
포멜로 : quả bưởi (pomello)
-
사보체 : quả hồng xiêm (saboche)
-
롱안 : quả nhãn (long-an)
-
아보카도 : quả bơ (abokado)
-
망고 : quả xoài (mang-go)
-
서양자두 : quả mận (seoyangjadu)
-
밀크과일 : quả vú sữa (milkeugwail)
-
금귤 : quả quất (geumgyul)
-
토마토 : quả cà chua (tomato)
-
카람볼라 (스타프루트, 별사과): quả khế (kalambolla)
-
석류: quả lựu (seoglyu)
-
무화과: quả sung (muhwagwa)
-
코코넛: quả dừa (코코넛)
-
잭 과일: quả mít (jaeg gwail)
-
람부탄: chôm chôm
-
체리: quả anh đào (cheli)
-
땅콩: củ lạc (ttangkong)
-
무화과: quả sung (muhwagwa)
-
코코넛: quả dừa (kokoneos)
-
용과: quả thanh long (yong-gwa)
-
고추: quả ớt (gochu)
-
바나나: quả chuối (banana)
-
호두: quả hồ đào (óc chó) (hodu)
-
잭 과일: quả mít (jaeg gwail)
-
키위: quả kiwi (kiwi)
-
리치: quả vải (lichi)
-
해바라기: hạt hướng dương (haebalagi)
-
건포도: nho khô (geonpodo)
-
토마토: quả cà chua (tomato)
-
딸기: dâu tây (ttalgi)
-
검은딸기(산딸기): dâu đen (dâu ta) (geom-eunttalgi)
-
멜론: dưa gang, dưa lưới (dưa hấu Mỹ) (mellon)
-
수박: dưa hấu (subag)
-
오이: dưa chuột (oi)
-
금귤: quả quất (geumgyul)
-
번여지(망까오): mãng cầu (quả na) (번여지)
Từ vựng về hoa quả- Các loại món ăn làm từ hoa quả
-
건과일: trái cây sấy khô
-
과일 빙수: bingsu (kem tuyết) trái cây
-
과일 생크림 케이크: bánh kem tươi trái cây
-
과일 스무디: smoothie (sinh tố) trái cây
-
과일 아이스크림: kem trái cây
-
과일잼: mứt trái cây
-
과일주: rượu trái cây
-
과일 주스: nước ép trái cây
-
과일 통조림: trái cây đóng hộp
-
화채 (Hwachae): Chè hoa quả lạnh (truyền thống)
-
탕후루 (Tanghulu): Kẹo hồ lô trái cây

-
과일청 (Gwail-cheong): Siro/Nước cốt trái cây ngâm đường
-
과일 샐러드 (Gwail saelleodeu): Salad trái cây
-
과일 에이드 (Gwail eideu): Nước trái cây có ga (Ade)
-
과일차 (Gwail cha): Trà trái cây
-
과일 타르트 (Gwail taleuteu): Bánh Tart trái cây
-
과일 젤리 (Gwail jelli): Thạch trái cây
-
과일 요거트 (Gwail yogeoteu): Sữa chua trái cây
-
과일 샌드위치 (Gwail saendeuwichi): Bánh mì kẹp kem trái cây (Fruit Sando)
-
과일 찹쌀떡 (Gwail chapssaltteok): Bánh nếp/Mochi trái cây
-
과일 식초 (Gwail sikcho): Giấm trái cây (thường dùng uống healthy)
-
과일 소주 (Gwail soju): Rượu Soju vị trái cây
-
과일 칩 (Gwail chip): Snack trái cây sấy giòn
-
과일 우유 (Gwail uyu): Sữa tươi vị trái cây
-
과일 사탕 (Gwail satang): Kẹo cứng vị trái cây
-
과일 꼬치 (Gwail kkochi): Xiên que trái cây
-
과일 도시락 (Gwail dosirak): Hộp trái cây cắt sẵn (bán ở cửa hàng tiện lợi)
-
과일 파르페 (Gwail pareupe): Kem ly Parfait trái cây
Mẫu câu giao tiếp từ vựng về hoa quả phổ biến khi đi ra ngoài
-
과일은 어디서 팔아요? Hoa quả có bán ở đâu ạ?
-
우리 귤 좀 먹어요 Chúng ta ăn quýt đi.
-
두리안 싫어요. Mình ghét sầu riêng lắm.
-
나 용과 먹고 싶어요. Mình muốn ăn quả thanh long.

-
토마토 어딨어요? Quả cà chua ở đâu nhỉ?
-
잭 과일 먹은 적이 있어요. Bạn đã từng ăn mít bao giờ chưa?
-
바나나 너무 맛있어요. Quả chuối (ăn) rất ngon.
Vừa rồi KSW đã tổng hợp cho bạn 100+ từ vựng về hoa quả trong tiếng Hàn bạn cần biết. Chúng mình hy vọng rằng nội dung này sẽ giúp bạn học thêm nhiều từ vựng mới hơn nữa trong giao tiếp. Vì vậy nếu như các bạn học sinh mong muốn được du học Hàn Quốc tại trường mà chưa biết phải làm gì thì hãy inbox ngay cho KSW nhé. Chúng mình nhận tư vấn miễn phí cho tất cả các bạn học sinh khi các bạn có yêu cầu hay thắc mắc gì về trường. Vì vậy đừng ngần ngại mà liên hệ với chúng mình nha ^^.
Kết nối với chúng tôi qua:
Hotline: 0372.346.904
Zalo: 0372.346.904
Facebook: Du học KSW
Website: Korea Study Work






