Trường Đại Học Nữ Ewha Hàn Quốc Có Gì Đặc Biệt?

Trường Đại học Nữ sinh Ewha là một trong những trường nữ sinh lớn nhất tại Hàn. Không chỉ là quy mô lớn mà trường còn rất nổi tiếng trên thế giới. Ewha Womans University là cái nôi của những nữ bộ trưởng, thủ tướng xuất sắc của Hàn Quốc. Đây chính là điểm đến của các gia đình gia thế có con gái hàng đầu quốc gia. Hôm nay hãy cũng KSW đi tìm hiểu dưới bài viết này nhé.

Trường Đại Học Nữ Ewha Hàn Quốc Có Gì Đặc Biệt
Trường Đại Học Nữ Ewha Hàn Quốc Có Gì Đặc Biệt

Giới thiệu chung về trường Nữ Ewha

  • Tên tiếng Anh: Ewha Womans University
  • Tên tiếng Hàn: 
  • Loại hình: Tư thục
  • Số lượng giảng viên: 957
  • Số lượng sinh viên: 18.324
  • Địa chỉ: 52 Ewhayeodar-gil, Seodaemun-gu, Seoul, Hàn Quốc.
  • Website trường: ewha.ac.kr

Trường Đại học Ewha thành lập năm 1886 và là cơ sở giáo dục hiện đại đầu tiên của Hàn Quốc dành cho nữ sinh. Nhờ những hạt giống học tập được gieo bởi Ewha. Nữ giới tại Hàn Quốc có thể khẳng định bản sắc của mình.

Tiên phong trong lĩnh vực giáo dục đại học nữ sinh Hàn Quốc, trường đại học nữ Ewha đã đào tạo ra những nữ lãnh đạo xuất sắc trong mọi lĩnh vực. Trong hơn một thế kỷ, Ewha luôn ưu tiên đổi mới và lấy cảm hứng từ khát vọng vươn lên trước mọi thử thách. Trường không ngừng mở rộng năng lực giáo dục và nghiên cứu. Đồng thời xây dựng mô hình mới cho giáo dục đại học.

Tại Ewha, có 10 trường đại học và 6 trường cao học là thành viên cho sinh viên quốc tế. Các ngành học thế mạnh của trường bao gồm: Ngôn ngữ Hàn, Báo chí, Quan hệ công chúng, Âm nhạc & Nghê thuật và Khoa học chính trị.

Đặc điểm nổi bật của Đại học Nữ Ewha

  • Ewha nằm trong TOP 10 trường đại học có chất lượng đào tạo tốt nhất Hàn Quốc.
  • Trường xếp thứ hạng thứ 52 toàn châu Á
  • Trường có liên kết với 829 trường đại học , cơ quan, tổ chức giáo dục ở  64 quốc gia.
  • Là cái nôi đào tạo ra những người phụ nữ tiên phòng cho Hàn Quốc.
  • 2012: Ewha chính thức nhận nguồn tài trợ cho nghiên cứu khoa học trị giá 900 triệu USD
  • 2012: Đại học Ewha đứng thứ nhất trong bảng xếp hạng các trường đại học tư thục. Có tỉ lệ bài nghiên cứu khoa học được trích dẫn nhiều 

Điền kiện tuyển sinh vào trường Đại học Nữ Ewha

Chương trình Đại học

  • Đạt tối thiểu TOPIK 3
  • Hoặc hoàn thành chương trình học tiếng Hàn tại Ewha cấp 4 trở lên
  • Khi tốt nghiệp Đại học cần có TOPIK 4 trở lên
  • Sinh viên học tiếng Anh cần có: TOEFL (PBT 550, iBT 80, IELT 5.5, TEPS 550, NEW TEPS 296) trở lên
Trường Đại Học Nữ Ewha- Điều Kiện Tuyển Sinh
Trường Đại Học Nữ Ewha- Điều Kiện Tuyển Sinh

Chương trình sau Đại học 

  • Tốt nghiệp Đại học hệ 4 năm tại Hàn Quốc hoặc nước ngoài
  • Có bằng Cử nhân hoặc bằng Thạc sĩ nếu muốn học bậc cao hơn
  • Đạt TOPIK 4 trở lên

Học bổng cho sinh viên Quốc tế du học Đại học Nữ Ewha

Tên học bổng Tiêu chí lựa chọn

Giá trị học bổng

EGPP 

(chương trình đối tác quốc tế Ewha)

Ứng viên đăng ký thông qua quy trình tuyển sinh đặc biệt. Chương trình dành cho các bạn sinh viên quốc tế, những người thích thể hiện tiềm năng lãnh đạo 100% học phí vầ kí túc xá
ISS F4 Ứng viên đăng ký hệ đại học thông qua quy trình tuyển sinh đặc biệt. Dành cho sinh viên năm nhất 100% học phí tối đa 8 học kỳ
ISS F2 Ứng viên đăng ký hệ đại học và cao học thông qua quy trình tuyển  sinh đặc biệt cho sinh viên quốc tế

100% học phí tối đa 4 học kỳ

ISS F1 100% học phí tối đa 2 học kỳ
ISS HH1 Ứng viên đạt TOPIK 6 50% học phí học kỳ đầu tiên
Học bổng tiếng Hàn Ứng viên hoàn thành ít  nhất 3 kỳ học với cấp độ 6 tại Trung tâm đào tạo ngôn ngữ Hàn Ewha Một phần học phí kỳ học đầu tiên

Chương trình đào tạo hệ tiếng Hàn

Số kì học 4 học kỳ: tháng 3-6-9-12 (mỗi kì học gồm 10 tuần)
Học phí 7,200,000 won/năm (126.400.000 VND)
Chương trình giảng dạy
  • Kĩ năng nghe, nói, đọc, viết
  • Kiến thức văn hóa, sinh hoạt, con người Hàn Quốc

Chương trình đại học Nữ Ewha

Chương Trình Hệ Đại học Của Đại Học Nữ Sinh Ewha
Chương Trình Hệ Đại học Của Đại Học Nữ Sinh Ewha
Khoa đào tạo Ngành đào tạo Chi phí/kỳ
Khoa học nhân văn
  • Ngôn ngữ và văn học Hàn Quốc
  • Ngôn ngữ và văn học Trung Quốc
  • Ngôn ngữ và văn học Pháp
  • Ngôn ngữ và văn học Đức
  • Ngôn ngữ và văn học Anh
  • Xã hội
  • Triết học
  • Cơ đốc giáo

 

3,800,000- 4,200,00 KRW

(66.700.000 – 73.700.000 VND)

Khoa học xã hội
  • Chính trị ngoại giao
  • Hành chính
  • Kinh tế
  • Thông tin tư liệu
  • Xã hội
  • Phúc lợi xã hội
  • Tâm lý học
  • Khoa học tiêu dùng
  • Truyền thông

3.800.000- 4,200,000 KRW 

(66.700.000 -73.700,000 VND)

Khoa học tự nhiên
  • Toán
  • Thống kê
  • Vật lý
  • Khoa học Nano
  • Khoa học đời sống

4.700.000 – 5.300.000 KRW

(82.500.000 – 73.700.000 VND)

Kỹ thuật
  • Kỹ thuật điện và điện tử
  • Kỹ thuật bán dẫn
  • Khoa học thực phẩm và công nghệ sinh học
  • Kỹ thuật hóa học và vật liệu
  • Khoa học
  • Kiến trúc
  • Kiến trúc về hệ thống đô thị
  • Kỹ thuật
  • Kỹ thuật hệ thống năng lượng và khoa học môi trường – kỹ thuật khí hậu
  • Kỹ thuật y sinh và cơ khí

4.700.000 – 5.300.000 KRW

(82.500.000 – 73.700.000 VND)

Âm nhạc
  • Nhạc cụ phím
  • Nhạc cụ dàn nhạc
  • Thanh nhạc
  • Phối nhạc
  • Âm nhạc Hàn Quốc
  • Khiêu vũ

4.700.000 – 5.400.000 KRW

(82.500.000 – 94.700.000 VND)

Nghệ thuật và thiết kế
  • Hội họa Hàn Quốc
  • Hội họa
  • Điêu khắc
  • Nghệ thuật gốm
  • Thiết kế vũ trụ
  • Thiết kế truyền thông thị giác
  • Thiết kế công nghiệp
  • Thiết kế truyền thông tương tác
  • Sợi mỹ thuật
  • Thiết kế thời trang

4.700.000 – 5.400.000 KRW

(82.500.000 – 94.700.000 VND)

Quản trị kinh doanh Quản trị kinh doanh

3,800,000- 4,200,00 KRW

(66.700.000 – 73.700.000 VND)

Khoa học và hội tụ công nghiệp
  • Nội dung hội tụ
  • Công nghiệp thời trang
  • Quản trị hành chính quốc tế
  • Khoa học dinh dưỡng và quản lý thực phẩm
  • Sức khỏe
  • Khoa học sức khỏe và quản lý thể thao quốc tế

4.700.000 – 5.300.000 KRW

(82.500.000 – 73.700.000 VND)

Điều dưỡng
  • Điều dưỡng
  • Điều dưỡng và sức khỏe quốc tế

4.700.000 – 5.300.000 KRW

(82.500.000 – 73.700.000 VND)

Trí tuệ nhân tạo
  • Kỹ thuật và khoa học máy tính
  • Trí turj nhân tạo và an ninh mạng
  • Khoa học dữ liệu

4.700.000 – 5.300.000 KRW

(82.500.000 – 73.700.000 VND)

Đại học Scanton
  • Quốc tế học
  • Nghiên cứu tiếng Hàn quốc tế

3,800,000- 4,200,00 KRW

(66.700.000 – 73.700.000 VND)

Ký túc xá đai học Nữ Ewha Hàn Quốc

Trường Đại Học Nữ Sinh Ewha Ký Túc Xá
Trường Đại Học Nữ Sinh Ewha Ký Túc Xá
  Loại phòng Chi phí/kỳ học
Loại phòng Phòng 1 giường loại A 1.560.550 KRW (khoảng 27.400.000 VND)
Phòng 1 giường loại B 1,473,030 KRW (khoảng 25.900.000 VND)
Phòng 2 giường loại A 1.416.290 KRW (khoảng 24.900.000 VND)
Phòng 2 giường loại B 1.334.850 KRW (khoảng 23.400.000 VND)
Phòng 2 giường 1.294.720 KRW (khoảng 22.700.000 VND)
Phòng 3 giường loại A 1.211.300 KRW (khoảng 21.300.000 VND)
Phòng  3 giường loại B 1.41.570 KRW (khoảng 20.000.000 VND)
Phòng  4 người 1.076.170 KRW (khoảng 18.900.000 VND)
Cơ sở vật chất
  • Giường, tủ quần áo, bàn học, điện thoại kết nối với trường
  • Phòng nấu ăn, bếp nhỏ trên mỗi tầng, phòng học, phòng  cầu nguyện, sảnh chờ, phòng giặt là
  • Quán cà phê, cửa hàng tiện lợi, tiệm làm tóc, phòng tập thể dục.

Vừa rồi KSW đã tổng hợp cho bạn về những thông tin về trường Đại học Nữ Ewha. Hiện tại trung tâm du học KSW rất vinh dự là 1 trong những đơn vị tuyển sinh được tin tưởng và yêu thích. Vì vậy nếu như các bạn học sinh mong muốn được du học Hàn Quốc tại trường mà chưa biết phải làm gì thì hãy inbox ngay cho KSW nhé. Chúng mình nhận tư vấn miễn phí cho tất cả các bạn học sinh khi các bạn có yêu cầu hay thắc mắc gì về trường. Vì vậy đừng ngần ngại mà liên hệ với chúng mình nha ^^. 

Kết nối với chúng tôi qua:

Hotline: 0372.346.904

Zalo: 0372.346.904

Facebook: Du học KSW 

Website: Korea Study Work

 

Tin tức khác