Từ vựng nghề nghiệp tiếng Hàn là một trong những chủ đề quan trọng trong giao tiếp. Khi giao tiếp với người Hàn đặc biệt là khi giới thiệu bản thân với người quen. Việc bạn nắm vững được các từ vựng nghề nghiệp tiếng Hàn sẽ giúp bạn giao tiếp trôi chảy và tự nhiên hơn. Ngày hôm nay KSW sẽ tổng hợp giúp bạn 100+ từ vựng nghề nghiệp tiếng Hàn dưới bài viết này.

1 Từ vựng nghề nghiệp có phiên âm theo lĩnh vưc chính
Y tế và chăm sóc sức khỏe
-
의사 /ui-sa/: Bác sĩ
-
약사 /yak-ssa/: Dược sĩ
-
간병인 /kan-byung-in/: Người trông coi bệnh nhân
-
간호사 /kan-ho-sa/: Y tá
-
수의사 /su-eui-sa/: Bác sĩ thú y
-
치과의사 /chi-kkua-eui-sa/: Nha sĩ
-
안경사 /an-kyeong-sa/: Bác sĩ khoa mắt
-
의료기사 /eui-ryo-ki-sa/: Nhân viên y tế

Giáo dục và pháp luật
-
선생님 /seon-saeng-nim/: Giáo viên
-
교사 /kyo-sa/: Giáo viên
-
학생 /hak-ssaeng/: Học sinh
-
대학생 /dae-hak-ssaeng/: Sinh viên
-
유학생 /yu-hak-ssaeng/: Du học sinh
-
가정교사 /ka-jeong-kyo-sa/: Gia sư
-
교수 /kyo-su/: Giáo sư
-
교장 /kyo-jang/: Hiệu trưởng
-
강사 /kang-sa/: Giảng viên
-
보모 /bo-mo/: Bảo mẫu

-
유치원 교사 /yu-chi-won kyo-sa/: Giáo viên mầm non
-
검사 /keom-sa/: Công tố viên, kiểm sát viên
-
경찰관 /kyeong-chal-kuan/: Cảnh sát
-
공증인 /kong-jeung-in/: Nhân viên công chứng
-
변호사 /byeo-no-sa/: Luật sư
-
판사 /pan-sa/: Thẩm phán
-
산림감시원 /san-lim-kam-si-won/: Nhân viên kiểm lâm
Kinh doanh và tài chính
-
공무원 /kong-mu-won/: Công chức, viên chức
-
회계사 /hue-kye-sa/: Kế toán
-
판매원 /pan-me-won/: Nhân viên bán hàng
-
사업가 /sa-eop-kka/: Nhà kinh doanh
-
경영자 /kyeong-yeong-ja/: Doanh nhân, nhà doanh nghiệp
-
부동산중개인 /bu-dong-san-jung-kae-in/: Nhân viên môi giới bất động sản
-
은행원 /eu-naeng-won/: Nhân viên ngân hàng
-
경제학자 /kyeong-je-hak-jja/: Nhà kinh tế học
-
금융 설계사 /keu-myung seol-kye-sa/: Cố vấn tài chính
-
투자 전문가 /thu-ja jeon-mun-ka/: Chuyên viên đầu tư
-
리셉션 /ri-sep-syeon/: Lễ tân
-
출납원 /chul-la-bwon/: Thủ quỹ, thu ngân
Kinh doanh và tài chính
-
공무원 /kong-mu-won/: Công chức, viên chức
-
회계사 /hue-kye-sa/: Kế toán
-
판매원 /pan-me-won/: Nhân viên bán hàng
-
사업가 /sa-eop-kka/: Nhà kinh doanh
-
경영자 /kyeong-yeong-ja/: Doanh nhân, nhà doanh nghiệp

-
부동산중개인 /bu-dong-san-jung-kae-in/: Nhân viên môi giới bất động sản
-
은행원 /eu-naeng-won/: Nhân viên ngân hàng
-
경제학자 /kyeong-je-hak-jja/: Nhà kinh tế học
-
금융 설계사 /keu-myung seol-kye-sa/: Cố vấn tài chính
-
투자 전문가 /thu-ja jeon-mun-ka/: Chuyên viên đầu tư
-
리셉션 /ri-sep-syeon/: Lễ tân
-
출납원 /chul-la-bwon/: Thủ quỹ, thu ngân
Khoa học kỹ thuật
-
비행기 조종사 /bi-haeng-ki jo-jong-sa/: Phi công
-
과학자 /kua-hak-ja/: Nhà khoa học
-
전기기사 /jeon-ki-ki-sa/: Thợ điện, kỹ sư điện
-
건축가 /keon-chuk-kka/: Kiến trúc sư
-
컴퓨터 프로그래머 /kheom-pyu-teo peu-ro-keu-rae-meo/: Lập trình viên máy tính
-
프로 게이머 /peu-ro ge-i-meo/: Game thủ chuyên nghiệp
-
네트워크 엔지니어 /ne-theu-wo-kheu en-ji-ni-eo/: Kỹ sư mạng
-
정보 보안 전문가 /jeong-bo bo-an jeon-mun-ka/: Chuyên gia bảo mật thông tin
-
시스템 엔지니어 /si-seu-them en-ji-ni-eo/: Kỹ sư hệ thống mạng
-
게임 개발자 /ge-im kae-bal-jja/: Chuyên viên phát triển game
-
기상요원 /ki-sang-yo-won/: Nhân viên dự báo thời tiết
-
인테리어 디자이너 /in-the-ri-eo di-ja-i-neo/: Người thiết kế nội thất
Nghệ thuật
-
문학가 /mu-nak-kka/: Nhà văn
-
미술가 /mi-sul-kka/: Ảo thuật gia
-
사진작가 /sa-jin-jk-kka/: Nhiếp ảnh gia
-
기자 /ki-ja/: Phóng viên, nhà báo
-
배우 /bae-u/: Diễn viên
-
모델 /mo-del/: Người mẫu
-
작곡자 /jak-kkok-jja/: Nhạc sĩ
-
아이돌 /a-i-dol/: Idol
-
화가 /hua-ka/: Họa sĩ
-
가수 /ka-su/: Ca sĩ

-
연예인 /yeo-nye-in/: Nghệ sĩ
-
감독 /kam-dok/: Đạo diễn
-
도예가 /do-ye-ka/: Nghệ nhân làm gốm
-
시인 /si-in/: Nhà thơ
-
래퍼 /rae-peo/: Rapper
-
극작가 /keuk-jjak-kka/: Nhà soạn kịch
-
음악 생산자 /eu-mak saeng-san-ja/: Nhà sản xuất âm nhạc
-
발레리나 /bal-le-ri-na/: Diễn viên múa Bale
-
댄서 /daen-seo/: Vũ công
-
사회자 /sa-hue-ja/: Người dẫn chương trình
-
조각가 /jo-kak-kka/: Nhà điêu khắc
Từ vựng tiếng Hàn nghề nghiệp theo cấp độ trách nhiệm
Quản lý cấp cao
-
국가주석: Chủ tịch nước
-
대통령: Tổng thống
-
총리: Thủ tướng
-
회장: Tổng giám đốc
-
부회장: Phó chủ tịch
-
사장: Giám đốc
-
부사장: Phó giám đốc
Nhân viên
-
부장: Trưởng ban, trưởng phòng, trưởng bộ phận
-
차장: Phó ban, phó phòng, phó bộ phận
-
과장: Quản lý
-
팀장: Trưởng nhóm
-
회사원: Nhân viên công ty
-
비서: Thư ký
-
대리: Trợ lý
-
인턴: Thực tập
-
신입사원: Nhân viên mới
Phòng ban, bộ phận
-
경리부: Bộ phận kế toán
-
관리부: Bộ phận quản lý
-
무역부: Bộ phận xuất nhập khẩu
-
생산부: Bộ phận sản xuất
-
업무부: Bộ phận nghiệp vụ
-
영업부: Bộ phận kinh doanh
-
인사부: Bộ phận nhân sự
-
재무부: Bộ phận tài chính
-
홍보부: Bộ phận quảng bá, bộ phận marketing
-
총무부: Bộ phận hành chính, bộ phận tổng vụ
-
검사반: Bộ phận kiểm tra
-
포장반: Bộ phận đóng gói
-
가공반: Bộ phận gia công
Từ vựng về nghề nghiệp tiếng Hàn phổ biến khác
-
승무원: Tiếp viên hàng không
-
요리사: Đầu bếp
-
군인: Quân nhân
-
선수: Cầu thủ
-
통역사: Thông dịch viên
-
농부: Nông dân
-
어부: Ngư dân
-
주부: Nội trợ
-
가정부: Người giúp việc
-
상담원: Nhân viên tư vấn
-
재단사: Thợ may
-
운전사: Tài xế
-
경비원: Nhân viên bảo vệ
-
목수: Thợ mộc
-
웨이터: Bồi bàn nam
-
웨이트리스: Bồi bàn nữ
-
미용사: Thợ làm tóc, vẽ móng tay
-
이발사: Thợ cắt tóc
Một số câu giao tiếp hỏi về nghề nghiệp trong tiếng Hàn
- Câu hỏi: 직업이 뭐예요?: Nghề nghiệp của bạn của là gì?
- Trả lời: 저는 축구 선수예요. Tôi là cầu thủ bóng đá
- Câu hỏi: 직업이 어떻게 되십니까? Nghề nghiệp của bạn là gì? (Kính trọng/ Trang trọng)
- Trả lời: 저는 학생입니다. Tôi là học sinh
- Câu hỏi: 무슨 일(을) 하세요? Bạn làm công việc gì?
- Trả lời: 저는 의사입니다. Tôi là bác sĩ
- Câu hỏi: 어디에서 일하고 있어요? Bạn đang làm việc ở đâu?
- Câu hỏi: 어느 회사에 다니고 있어요? Bạn đang làm việc ở công ty nào?
- Trả lời: 저는 삼성 회사에서 일하고 있어요. Tôi đang làm việc ở công ty Samsung
- Câu hỏi: 어느 부서에서 근무하세요? Bạn làm việc ở bộ phận nào?
- Trả lời: 저는 인사부에서 일해요. Tôi làm ở bộ phận nhân sự
Vừa rồi KSW đã tổng hợp cho bạn những từ vựng nghề nghiệp tiếng Hàn. Chúng mình hy vọng rằng nội dung này sẽ giúp bạn học thêm nhiều từ vựng mới hơn nữa trong giao tiếp. Vì vậy nếu như các bạn học sinh mong muốn được du học Hàn Quốc tại trường mà chưa biết phải làm gì thì hãy inbox ngay cho KSW nhé. Chúng mình nhận tư vấn miễn phí cho tất cả các bạn học sinh khi các bạn có yêu cầu hay thắc mắc gì về trường. Vì vậy đừng ngần ngại mà liên hệ với chúng mình nha ^^.
Kết nối với chúng tôi qua:
Hotline: 0372.346.904
Zalo: 0372.346.904
Facebook: Du học KSW
Website: Korea Study Work






