Trường Đại học Sunmoon Hàn Quốc (선문대학교) được thành lập từ năm 1972. Đây là một trong những ngôi trường tư thục hàng đầu tại Hàn Quốc. Và đầu năm 2025 vừa qua, trường vinh dự được xứng tên là trường tư thục nằm trong nhóm Top 1 trường có tỉ lệ học sinh bỏ trốn thấp nhất ở Hàn Quốc. Trường luôn được bộ giáo dục Hàn Quốc đánh giá cao về chất lượng giảng dạy. Hôm nay hãy cùng KSW đi tìm hiểu về trường Đại học Sunmoon thông qua bài viết này nhé!
1 Trường Đại học Sunmoon Hàn Quốc- 선문대학교
- Tên tiếng Hàn: 선문대학교
- Tên tiếng Anh: Sun Moon University- SMU
- Đối tác tuyển sinh tại Việt Nam: Trung tâm du học KSW
- Năm thành lập: 1972
- Loại hình: Tư thục
- Số lượng sinh viên: ~ 9,500 sinh viên
- Địa chỉ:
- + Asan Campus: 70,Sunmoon-ro 221 Beon-gil, Tangjeong-myeon, Asan-si, Chungcheongnam-do, Hàn Quốc.
- +Cheonan Campus: 277, Cheonan-daero, Dongnam-gu, Cheonan-si, Chungcheongnam-do, Hàn Quốc.
- Website: Sunmoon.ac.kr

2 Tổng quan về trường đại học Sunmoon Hàn Quốc
2.1 Giới thiệu về trường đại học Sunmoon
Trường Đại học Summoon khởi nguồn từ Chủng viện Thống Nhất (1972) và Chủng viện Seong Hwa (1985). Trước khi chính thức được công nhận là Đại học Seong Hwa vào cuối năm 1989. Đến năm 1994, trường đổi tên thành Đại học Sumoon, mang ý nghĩa rằng chân lý được xây dựng trên sự thấu hiểu thế gian bằng tình yêu chân thật- tình yêu kết nối Đức Chúa và con người. Đồng thời, tên gọi Sunmoon còn gắn liền với phương châm “Yêu trời- yêu người- yêu nước”, đề cao giá trị của tình yêu trong cuộc sống. Kể từ đó, tên gọi Đại học Sunmoon đã được giữ vững cho đến ngày nay.
Đại học Sumoon hiện tại có hai cơ sở tại Asan và Cheonan. Được xây dựng nhằm mang đến cho sinh viên trong và ngoài nước một môi trường học tập- sinh hoạt toàn diện. Tính đến năm 2020, trường có hơn 9.000 sinh viên bậc đại học, hơn 200 học viên cao học, cùng 700 cán bộ- nhân viên làm việc tại trường. Riêng khu ký túc xá có sức chứa lên tới 3.700 sinh viên.
Với tinh thần cởi mở và sự hợp tác chặt chẽ với nhiều trường quốc tế. Sunmoon được xếp vào nhóm những đại học có tỷ lệ sinh viên quốc tế cao nhất Hàn Quốc. Đặc biệt, trong các lễ hội trường, sinh viên thường ví von rằng nghe tiếng Anh và tiếng Nhật còn nhiều hơn cả tiếng Hàn.
2.2 Điểm nổi bật của trường Đại học Sunmoon
Trải qua hơn 30 năm hình thành và phát triển, Đại học Sunmoon đã đạt được nhiều thành tựu nổi bật:
- Theo Nhật Báo JoongAng (2017), Sunmoon đứng số 1 tại Hàn Quốc về tỷ lệ sinh viên quốc tế, số lượng sinh viên ở ký túc xá và chính sách học bổng. Đồng thời giữ vị trí Top 5 trong nhóm trường có môi trường giáo dục tốt nhất.
- Tỷ lệ sinh viên tốt nghiệp có việc làm luôn ở mức cao, trung bình 70% mỗi khóa, nằm trong nhóm dẫn đầu cả nước
- Trường chú trọng mở rộng giao lưu quốc tế với 1.727 sinh viên đến từ 79 quốc gia đang theo học.
- Đi tiên phòng trong kỷ nguyên cách mạng công nghiệp 4.0 nhờ chương trình “Đổi mới và thách thức”, tập trung nâg cao chất lượng đào tạo và nghiên cứu hiện tại
- Là 1 trong 3 trường đại học được trao chứng nhận ACE- danh hiệu dành cho các trường có năng luẹc giảng dạy xuát sắc nhất tại Hàn Quốc.
- Được Bộ giáo dục Hàn Quốc công nhận là một trong những đại học có khả năng tự cải tiến tốt nhất.
Ngoài ra với kiến trúc độc đáo, cổ kính và cả những trang thiết bị hiện đại. Đại học Sumoon còn từng là địa điểm “quen mặt” với điện ảnh Hàn Quốc khi là trường quay của nhiều bộ phim nổi tiếng như Penthouse II, Vínenzo, School 2017…
3 Điều kiện tuyển sinh của trường Đại học Sunmoon
| GPA | 7.0 trở lên |
| Năm sinh | 2005 – 2007 |
| Vùng miền | Không giới hạn . Miền Trung nhận số lượng ít |
| Sổ đóng băng | Bắt buộc- 8,000,000 KRW |
| Thời gian nhận hồ sơ | Liên hệ với nhân viên phụ trách |
| Thời gian phỏng vấn | Sẽ được thông báo sau khi nhận hồ sơ scan |
| Lưu ý | Sẽ có 2 vòng phỏng vấn với văn phòng đại diện ở Việt Nam và văn phòng trường |

4. Chương trình tiếng Hàn tại trường Đại học Sunmoon Hàn Quốc
4.1 Chi phí học tiếng Hàn tại trường (D4-1)
| Kỳ học | Tháng 3-6-9-12 |
| Thông tin khóa học | 10 tuần/ kỳ (200 tiếng) |
| Phí xét tuyển | 100,000 KRW |
| Học phí | 5,200,000 KRW/năm |
| Phí ký túc xá | 804,000 KRW/ 10 tuần |
| Phí bảo hiểm | 90,000 KRW/ 7 tháng |
| Phí giáo trình | 50,000 KRW |
4.2 Chương trình học của hệ tiếng tại trường Sunmoon
| Cấp học | Nội dung |
| Sơ cấp (1-2) |
– Học bảng chữ cái, hội thoại thực tế cơ bản và ngữ pháp cơ bản, hiểu và học cấu trúc câu. – Tìm hiểu từ vựng cơ bản, tìm hiểu văn hóa, viết thư đơn giản, hướng dẫn nhật ký – Tự giới thiệu bản thân, giáo dục những kiến thức cơ bản có thể tự tìm hiểu về các thông tin sinh hoạt cơ bản – Mức độ TOPIK 1,2 |
| Trung cấp (3-4) |
– Mở rộng hiểu biết về vốn từ vựng và ngữ pháp chung cần thiết cho đời sống xã hội – Tìm hiểu về học tập văn hóa, tục ngữ, chứ Hán – Đào tạo ở cấp độ tin tức đơn giản, trò chuyện hằng ngày và du lịch – Mức độ TOPIK 3,4 |
| Cao cấp (5-6) |
– Học các nội dung, cách diễn đạt, tục ngữ – Có thể xem phim truyền hình và tin tức, sinh viên có thể tham gia các lớp học tiếng Hàn tại trường Đại học – Mức độ Topik 5,6 |
| Cấp tối ưu (7) |
– Giáo dục tùy chỉnh thông qua việc học tiếng Hàn cơ bản ở chuyên ngành của người học – Tăng cường khả năng tham gia các khóa học chính và thúc đẩy sinh viên học chuyên ngành thông qua các bài giảng đại học |
| TOPIK |
– Giải quyết các vấn đề theo từng lĩnh vực của kì thi TOPIK – Học chiến lược giải các câu trong đề thi – Giải quyết vấn đề theo loại để xác định được dạng câu hỏi trong đề thi |

5 Chương trình đại học tại trường đại học Sunmoon
5.1 Chuyên ngành
| Phân ngành | Nhóm ngành | Chi phí/ kỳ |
| Nhân văn và khoa học xã hội |
|
3,634,000 KRW |
| Knh doanh quốc tế |
|
3,634,000 KRW |
| Thần học |
|
3.634.000 KRW |
| Khoa học sức khỏe |
|
4.169.000 KRW |
| Kỹ thuật |
|
4,471,000 KRW |
| Nghệ thuật và thể dục thể thao |
|
4,471,000 KRW |
| Giáo dục khai phóng |
|
3,634,000 KRW |
5.2 Chương trình Cao học
| Phân ngành | Chuyên ngành | Chi phí/kỳ |
| Nhân văn và Khoa học xã hội |
|
3.773.000 – 4.454.000 KRW |
| Khoa học tự nhiên |
|
4.200.000 – 4.901.000 KRW |
| Kỹ thuật |
|
4.667.000 – 5.391.000 KRW |
| Y học tích hợp |
|
5.120.000 KRW |
| Giáo dục |
|
2.908.000 KRW |
| Chữa trị tự nhiên |
|
3.786.000 KRW |
6 Chi phí ký túc xá tại Đại học Sunmoon
Tại trường đại học Sunmoon, khi sinh viên đăng ký ở ký túc xá của trường sẽ có chi phí là:
- Ký túc xá rằng cho hệ học tiếng: 986.470 KRW
- Ký túc xá rằng cho hệ đại học: 960.000 KRW
Trong ký túc xá của mỗi học sinh sẽ được trang bị bao gồm: Điều hòa, Wifi, Tủ quần áo, giường tầng, phòng bảo vệ, phonhf hành chính ký túc, phòng khách, phòng nghỉ, cửa hàng tiện lợi, canteen, phòng tập thể dục, nhà bếp, phòng giặt ủi, phòng đọc sách
Vừa rồi KSW đã tổng hợp cho bạn về những thông tin của trường đại học Sunmoon. Hiện tại trung tâm du học KSW rât vinh dự là 1 trong những đơn vị tuyển sinh được trường Sunmoon tin tưởng và yêu thích. Vì vậy nếu như các bạn học sinh mong muốn được du học Hàn Quốc tại trường mà chưa biết phải làm gì thì hãy inbox ngay cho KSW nhé. Chúng mình nhận tư vấn miễn phí cho tất cả các bạn học sinh khi các bạn có yêu cầu hay thắc mắc gì về trường. Vì vậy đừng ngần ngại mà liên hệ với chúng mình nha ^^.
Kết nối với chúng tôi qua:
Hotline: 0372.346.904
Zalo: 0372.346.904
Facebook: Du học KSW
Website: Korea Study Work






